Bỏ qua đến nội dung

推进

tuī jìn
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tiến hành
  2. 2. thúc đẩy
  3. 3. đẩy mạnh

Usage notes

Collocations

Often used with abstract objects like 工作 (work), 计划 (plan), or 改革 (reform); rarely used with physical objects.

Common mistakes

Do not confuse with 前进 (to advance oneself); 推进 requires an object.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我们需要 推进 这个项目。
We need to advance this project.
这两个项目可以并行 推进
These two projects can proceed in parallel.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.