Bỏ qua đến nội dung

推迟

tuī chí
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hoãn
  2. 2. để lại
  3. 3. để muộn

Usage notes

Collocations

Often used with 会议 (meeting), 日期 (date), or 计划 (plan): 推迟会议 (postpone a meeting).

Common mistakes

Do not confuse with 延迟 (yánchí), which often refers to an unplanned delay, like a flight delay.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
据悉,会议将 推迟 到下周举行。
It is reported that the meeting will be postponed to next week.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 推迟