掷
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. ném
- 2. gieo xúc xắc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 掷
ném
phung phí
xa xỉ
liều tất cả vào một phen
ném
nghĩa đen: ném xuống đất sẽ phát ra tiếng (thành ngữ)
bói xin keo, một phương pháp bói toán truyền thống của người Trung Quốc, trong đó một cặp khối gỗ hoặc tre hình lưỡi liềm được ném xuống đất, vị trí của các khối quyết định câu trả lời của thần linh
gieo xúc xắc
xin vui lòng trả lại (một món đồ được gửi qua đường bưu điện)
ném xúc xắc