掷
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. ném
- 2. gieo xúc xắc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 掷
ném; quăng; phóng
phung phí
xa xỉ
liều tất cả vào một phen
ném
nghĩa đen: ném xuống đất sẽ phát ra tiếng (thành ngữ)
bói xin keo, một phương pháp bói toán truyền thống của người Trung Quốc, trong đó một cặp khối gỗ hoặc tre hình lưỡi liềm được ném xuống đất, vị trí của các khối quyết định câu trả lời của thần linh
gieo xúc xắc
xin vui lòng trả lại (một món đồ được gửi qua đường bưu điện)
ném xúc xắc