Bỏ qua đến nội dung

提前

tí qián
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trước thời hạn
  2. 2. trước hạn
  3. 3. trước khi

Usage notes

Collocations

提前 is commonly used with verbs like 完成 (complete), 出发 (depart), or 结束 (end) to indicate doing something ahead of time.

Câu ví dụ

Hiển thị 4
我们 提前 完成了任务。
We completed the task ahead of schedule.
提前 准备好车票,方便检票。
Please have your ticket ready in advance for ticket inspection.
这个小区已经 提前 供暖了。
This residential area has already started heating in advance.
提前 一周預約。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1928714)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.