Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhấc
  2. 2. kéo
  3. 3. đặt ra

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
着一个袋子。
問。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9155265)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 提

别提了
bié tí le

không nhắc đến nữa

前提
qián tí

tiền đề

小提琴
xiǎo tí qín

violin

提交
tí jiāo

trình lên

提供
tí gōng

cung cấp

提倡
tí chàng

khuyến khích

提出
tí chū

đặt ra

提到
tí dào

đề cập đến

提前
tí qián

trước thời hạn

提升
tí shēng

nâng cao

提名
tí míng

đề cử

提问
tí wèn

đặt câu hỏi

提心吊胆
tí xīn diào dǎn

sợ hãi tột độ

提拔
tí bá

thăng chức

提早
tí zǎo

sớm hơn dự kiến

提炼
tí liàn

chiết xuất

提示
tí shì

lời nhắc nhở

提纲
tí gāng

cương lĩnh

提议
tí yì

đề nghị

提起
tí qǐ

nhắc đến

提速
tí sù

tăng tốc

提醒
tí xǐng

nhắc nhở

提防
dī fang

phòng ngừa

提高
tí gāo

nâng cao

相提并论
xiāng tí bìng lùn

đặt ngang hàng

一字不提
yī zì bù tí

không nhắc một lời nào

不提也罢
bù tí yě bà

thôi không nhắc đến nữa

中提琴
zhōng tí qín

viola

伊瑞克提翁庙
yī ruì kè tí wēng miào

đền Erechtheion

低音大提琴
dī yīn dà tí qín

đại hồ cầm

低音提琴
dī yīn tí qín

đàn contrabass

值得一提
zhí de yī tí

đáng nói đến

免提
miǎn tí

rảnh tay

前提条件
qián tí tiáo jiàn

điều kiện tiên quyết

史提夫·贾伯斯
shǐ tí fū · jiǎ bó sī

Steve Jobs (1955-2011), đồng sáng lập và CEO của Apple, Inc.

吉布提
jí bù tí

Djibouti

哪壶不开提哪壶
nǎ hú bù kāi tí nǎ hú

nhắc đến nồi nước chưa sôi; chạm vào nỗi đau của ai đó

唐招提寺
táng zhāo tí sì

Chùa Tōshōdai

喜提
xǐ tí

vui mừng nhận được

因特网提供商
yīn tè wǎng tí gōng shāng

nhà cung cấp dịch vụ Internet

塔希提
tǎ xī tí

Tahiti, đảo thuộc quần đảo Société ở Polynésie thuộc Pháp

塞万提斯
sāi wàn tí sī

Cervantes

夏克提
xià kè tí

Shakti (trong Ấn Độ giáo)

大前提
dà qián tí

đại tiền đề

大提琴
dà tí qín

đàn cello

大提琴手
dà tí qín shǒu

nghệ sĩ chơi đàn cello

好汉不提当年勇
hǎo hàn bù tí dāng nián yǒng

người tài giỏi không khoe chiến tích xưa (thành ngữ)

孩提
hái tí

trẻ thơ

安提法
ān tí fǎ

antifa (từ mượn)

安提瓜和巴布达
ān tí guā hé bā bù dá

Antigua và Barbuda

安提瓜岛
ān tí guā dǎo

đảo Antigua

富纳富提
fù nà fù tí

Funafuti, thủ đô của Tuvalu

小提琴手
xiǎo tí qín shǒu

nghệ sĩ vĩ cầm

帕提亚人
pà tí yà rén

người Parthia

帕提侬神庙
pà tí nóng shén miào

đền Parthenon, Athens

帕皮提
pà pí tí

Papeete, thủ phủ của Polynesia thuộc Pháp

库里提巴
kù lǐ tí bā

Curitiba (thành phố ở Brasil)

后跟提带
hòu gēn tí dài

quai gót giày

手提
shǒu tí

xách tay

手提包
shǒu tí bāo

túi xách tay

手提箱
shǒu tí xiāng

va li

手提电脑
shǒu tí diàn nǎo

máy tính xách tay

提任
tí rèn

thăng chức và bổ nhiệm

提供商
tí gōng shāng

nhà cung cấp

提供者
tí gōng zhě

nhà cung cấp

提倡者
tí chàng zhě

người đề xướng

提价
tí jià

tăng giá

提克里特
tí kè lǐ tè

Tikrit

提出建议
tí chū jiàn yì

đề xuất

提出抗辩
tí chū kàng biàn

biện hộ (không nhận tội)

提列
tí liè

lập dự phòng (đối với khoản lỗ)

提前投票
tí qián tóu piào

bỏ phiếu sớm

提前起爆
tí qián qǐ bào

nổ sớm (bom nguyên tử phát hỏng)

提包
tí bāo

túi xách tay

提及
tí jí

đề cập đến

提取
tí qǔ

rút tiền

提告
tí gào

(luật) khởi kiện

提告人
tí gào rén

nguyên đơn

提味
tí wèi

cải thiện hương vị

提单
tí dān

vận đơn

提喻法
tí yù fǎ

phép hoán dụ

提壶
tí hú

bồ nông

提壶芦
tí hú lú

một loại chim không xác định được nhắc đến trong thơ cổ Trung Quốc

提多
tí duō

Tít (thế kỷ 1 sau Công nguyên), nhà truyền giáo Cơ đốc, môn đệ của Thánh Phao-lô

提多书
tí duō shū

Thư gửi Tít

提姆·罗宾斯
tí mǔ · luó bīn sī

Tim Robbins (1958-), diễn viên, đạo diễn, nhà hoạt động và nhạc sĩ người Mỹ

提婚
tí hūn

cầu hôn

提子
tí zǐ

bắt quân (trong cờ vây)

提子
tí zi

nho

提字器
tí zì qì

máy nhắc chữ

提学御史
tí xué yù shǐ

giám học ngự sử

提审
tí shěn

đưa ra xét xử

提布卢斯
tí bù lú sī

Tibullus (55 TCN - 19 TCN), nhà thơ Latinh

提干
tí gàn

được thăng chức cán bộ

提心
tí xīn

lo lắng

提成
tí chéng

lấy phần trăm (từ một khoản tiền)

提手
tí shǒu

tay cầm

提拉米苏
tí lā mǐ sū

tiramisu (món tráng miệng kiểu Ý)

提挈
tí qiè

nuôi dưỡng; bồi dưỡng

提振
tí zhèn

thúc đẩy

提掖
tí yè

đề cử ai đó thăng chức

提提
tí tí

điềm tĩnh

提摩太
tí mó tài

Timothy

提摩太前书
tí mó tài qián shū

Thư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi Timôthê

提摩太后书
tí mó tài hòu shū

Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi Timôthê

提携
tí xié

dắt tay dẫn đi

提案
tí àn

đề xuất

提案人
tí àn rén

người đề xuất

提梁
tí liáng

quai hình vòng cung

提款
tí kuǎn

rút tiền; lấy tiền ra khỏi ngân hàng

提款卡
tí kuǎn kǎ

thẻ ghi nợ

提款机
tí kuǎn jī

máy rút tiền tự động

提水工程
tí shuǐ gōng chéng

công trình nâng nước thấp phục vụ tưới tiêu

提法
tí fǎ

cách diễn đạt (của một đề xuất)

提溜
dī liu

(thông tục) xách, nhấc lên

提灯
tí dēng

đèn lồng cầm tay

提尔
tí ěr

Tyre (Li-băng)

提尔市
tí ěr shì

Tyre (Lebanon)

提现
tí xiàn

rút tiền

提琴
tí qín

nhạc cụ họ vĩ cầm (violin, viola, cello hoặc double bass)

提留
tí liú

rút tiền ra và giữ lại

提盒
tí hé

hộp có ngăn xếp và tay cầm

提督
tí dū

chỉ huy địa phương

提示付款
tí shì fù kuǎn

xuất trình để thanh toán (hối phiếu, v.v.)

提示承兑
tí shì chéng duì

trình kỳ phiếu để chấp nhận (thương mại)

提示音
tí shì yīn

tiếng bíp

提神
tí shén

làm tỉnh táo

提神剂
tí shén jì

chất kích thích

提神醒脑
tí shén xǐng nǎo

làm tinh thần tỉnh táo, đầu óc minh mẫn (thành ngữ)

提称语
tí chēng yǔ

công thức thư từ dùng ở đầu thư

提笔
tí bǐ

cầm bút lên

提笔忘字
tí bǐ wàng zì

khó nhớ cách viết chữ Hán

提箱
tí xiāng

va li

提篮
tí lán

giỏ xách

提纯
tí chún

tinh chế

提级
tí jí

một bước tiến lên

提纲挈领
tí gāng qiè lǐng

nêu lên những điểm chính; tóm tắt những điều cốt yếu

提线木偶
tí xiàn mù ǒu

con rối

提花
tí huā

dệt hoa nổi (kiểu dệt Jacquard)

提葫芦
tí hú lú

bồ nông

提薪
tí xīn

được tăng lương

提制
tí zhì

tinh chế

提要
tí yào

tóm tắt

提亲
tí qīn

cầu hôn

提亲事
tí qīn shì

cầu hôn

提讯
tí xùn

đưa ra xét xử

提词
tí cí

nhắc vở (diễn viên hoặc người đọc)

提词器
tí cí qì

teleprompter

提调
tí diào

điều khiển, chỉ huy (quân đội)

提请
tí qǐng

đề xuất

提货
tí huò

nhận hàng

提货单
tí huò dān

vận đơn

提赔
tí péi

khiếu nại bồi thường

提起公诉
tí qǐ gōng sù

khởi tố

提起精神
tí qǐ jīng shen

phấn chấn tinh thần

提述
tí shù

đề cập đến

提醒物
tí xǐng wù

vật nhắc nhở

提领
tí lǐng

rút tiền (từ máy ATM)

挤提
jǐ tí

sự rút tiền hàng loạt khỏi ngân hàng

摊提
tān tí

khấu hao

昆汀·塔伦提诺
kūn tīng · tǎ lún tí nuò

Quentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ

普拉提
pǔ lā tí

Pilates (hệ thống thể dục)

普拉提斯
pǔ lā tí sī

xem 普拉提

普罗提诺
pǔ luó tí nuò

Plotinus (204-270), nhà triết học Tân Platon

服务提供商
fú wù tí gōng shāng

nhà cung cấp dịch vụ (Internet)

服务提供者
fú wù tí gōng zhě

nhà cung cấp dịch vụ

未提及
wèi tí jí

không được đề cập

汽提
qì tí

sự tách khí (trong hóa học)

波提乏
bō tí fá

Potiphar, quan chỉ huy đội cận vệ của Pharaoh (trong câu chuyện về Giô-sép trong Sách Sáng Thế)

温馨提示
wēn xīn tí shì

Xin lưu ý:

乌鲁克恰提
wū lǔ kè qià tí

huyện Wuqia ở Tân Cương

乌鲁克恰提县
wū lǔ kè qià tí xiàn

huyện Wuqia ở Tân Cương

熙提
xī tí

stilb, đơn vị độ chói

特别提款权
tè bié tí kuǎn quán

quyền rút vốn đặc biệt (SDR), tiền tệ quốc tế của IMF

特提斯海
tè tí sī hǎi

biển Tethys (đại dương tiền Cambri)

米格尔·德·塞万提斯·萨维德拉
mǐ gé ěr · dé · sāi wàn tí sī · sà wéi dé lā

Miguel de Cervantes Saavedra (1547-1616), nhà tiểu thuyết, nhà thơ và nhà viết kịch người Tây Ban Nha, tác giả của Don Quixote

绝口不提
jué kǒu bù tí

không hề nhắc đến

耳提面命
ěr tí miàn mìng

khuyên bảo chân thành (thành ngữ)

自动提款
zì dòng tí kuǎn

rút tiền tự động

自动提款机
zì dòng tí kuǎn jī

máy rút tiền tự động

芭提雅
bā tí yǎ

Pattaya, Thái Lan

菩提
pú tí

bồ đề (Phạn ngữ)

菩提树
pú tí shù

cây bồ đề (Ficus religiosa)

菩提道场
pú tí dào chǎng

Bồ đề đạo tràng (nơi giác ngộ của Bồ Tát)

菩提达摩
pú tí dá mó

Bồ Đề Đạt Ma

计提
jì tí

trích lập

竖提
shù tí

nét sổ hất trong chữ Hán (ví dụ:)

资本计提
zī běn jì tí

yêu cầu vốn

赫斯提亚
hè sī tí yà

Hestia (nữ thần thần thoại Hy Lạp)

辛辛那提
xīn xīn nà tí

Cincinnati, Ohio

达尔马提亚
dá ěr mǎ tí yà

Dalmatia, vùng của Croatia ở bờ biển phía đông biển Adriatic

那拉提草原
nà lā dī cǎo yuán

thảo nguyên Nalat

那提
nà tí

cà phê sữa (từ vay mượn)

重提
chóng tí

nhắc lại

重提旧事
chóng tí jiù shì

nhắc lại chuyện cũ

阿不来提·阿不都热西提
ā bù lái tí · ā bù dū rè xī tí

Abdulahat Abdurixit (1942-), kỹ sư và chính trị gia Trung Quốc, chủ tịch khu tự trị Tân Cương 1994-2003, năm 2003 phó chủ tịch Ủy ban toàn quốc Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc khóa 10

阿凡提
ā fán tí

nhân vật thông minh và dũng cảm trong truyện dân gian Duy Ngô Nhĩ

阿卡提
ā kǎ dī

Arcadia (tỉnh của Hy Lạp trên bán đảo Peloponnese)

阿提拉
ā tí lā

Attila (406-453), hoàng đế Hung Nô, được biết đến như tai họa của Chúa

阿瓦提
ā wǎ tí

huyện Awat (Awat nahiyisi) ở Aksu (khu Aksu, tây Tân Cương)