Bỏ qua đến nội dung

提升

tí shēng
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nâng cao
  2. 2. thăng hạng
  3. 3. cải thiện

Usage notes

Collocations

提升 is often used with abstract nouns like 能力 (ability) or 水平 (level), not physical objects.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
公司 提升 了他的职位。
The company promoted his position.
今年经济增长大幅 提升
Economic growth increased substantially this year.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.