Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. đối tác
- 2. hợp tác
Usage notes
Common mistakes
搭档 can be used as a verb meaning 'to cooperate' or as a noun meaning 'partner'. Do not confuse it with 伙伴 which is only a noun.
Câu ví dụ
Hiển thị 1他们 搭档 得很好。
They cooperate very well.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.