Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lắp đặt
  2. 2. kết nối
  3. 3. đặt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我们 帐篷吧。
這件襯衫跟那條領帶不
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1261425)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 搭

搭乘
dā chéng

đi bằng

搭建
dā jiàn

lắp ráp

搭档
dā dàng

đối tác

搭配
dā pèi

kết hợp

乘搭
chéng dā

đi

免费搭车
miǎn fèi dā chē

đi nhờ miễn phí

勾三搭四
gōu sān dā sì

làm chuyện mờ ám

勾搭
gōu da

cấu kết

勾肩搭背
gōu jiān dā bèi

khoác vai bá cổ

千里搭长棚,没有不散的宴席
qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí

dù có dựng lều dài nghìn dặm, tiệc nào rồi cũng tàn

尼龙搭扣
ní lóng dā kòu

khóa nylon

心脏搭桥手术
xīn zàng dā qiáo shǒu shù

phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

懒得搭理
lǎn de dā lǐ

không muốn thừa nhận ai đó

戳搭
chuō dā

手搭凉棚
shǒu dā liáng péng

che tay che mắt

抽搭
chōu dā

nức nở

搭伙
dā huǒ

kết hợp với ai đó

搭伴
dā bàn

đi cùng người khác

搭便
dā biàn

tiện thể

搭便车
dā biàn chē

đi nhờ xe

搭咕
dā gū

kết nối

搭售
dā shòu

bán kèm (bắt buộc mua kèm sản phẩm khác)

搭嘴
dā zuǐ

đáp lời

搭坐
dā zuò

đi bằng

搭帮
dā bāng

đi cùng nhau

搭扣
dā kòu

khóa hoặc móc cài quần áo không dùng cúc và lỗ khuyết (ví dụ khóa trên đồng hồ đeo tay kim loại)

搭把手
dā bǎ shǒu

giúp đỡ

搭接
dā jiē

nối

搭接片
dā jiē piàn

khóa

搭救
dā jiù

cứu

搭架子
dā jià zi

dựng khung

搭桌
dā zhuō

buổi biểu diễn từ thiện (rạp hát thời xưa)

搭界
dā jiè

giao diện

搭白
dā bái

trả lời

搭缝
dā fèng

đường may chồng mí

搭肩
dā jiān

giúp nâng lên vai

搭背
dā bèi

đệm lưng (cho súc vật kéo xe)

搭腔
dā qiāng

đáp lời

搭腰
dā yāo

đệm yên ngựa (cho súc vật kéo xe)

搭膊
dā bó

túi đeo vai

搭茬
dā chá

đáp lại

搭盖
dā gài

dựng lên (đặc biệt bằng vật liệu đơn giản)

搭街坊
dā jiē fang

trở thành hàng xóm

搭补
dā bǔ

bù trợ cấp

搭讪
dā shàn

tán tỉnh, tán gẫu

搭话
dā huà

nói chuyện

搭调
dā diào

khớp nhau

搭车
dā chē

đi nhờ xe

搭载
dā zài

(phương tiện) chở, mang (hành khách hoặc hàng hóa)

搭连
dā lián

bắc cầu qua

搭钩
dā gōu

cái móc

搭铁
dā tiě

nối đất khung xe (dùng khung xe làm dây tiếp đất, làm đường dẫn dòng điện trở về trong mạch điện)

有一搭没一搭
yǒu yī dā méi yī dā

không quan trọng

有一搭无一搭
yǒu yī dā wú yī dā

xem 有一搭沒一搭|有一搭没一搭

混搭
hùn dā

kết hợp linh hoạt (quần áo, v.v.)

淹头搭脑
yān tóu dā nǎo

uể oải

生死搭档
shēng sǐ dā dàng

bạn đồng hành không thể tách rời

白搭
bái dā

vô ích

竞选搭档
jìng xuǎn dā dàng

đối tác tranh cử

花花搭搭
huā hua dā dā

lẫn lộn

雨搭
yǔ dā

mái hiên