搭
Định nghĩa
- 1. lắp đặt
- 2. kết nối
- 3. đặt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我们 搭 帐篷吧。
這件襯衫跟那條領帶不 搭 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 搭
đi bằng
lắp ráp
đối tác
kết hợp
đi
đi nhờ miễn phí
làm chuyện mờ ám
cấu kết
khoác vai bá cổ
dù có dựng lều dài nghìn dặm, tiệc nào rồi cũng tàn
khóa nylon
phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
không muốn thừa nhận ai đó
gõ
che tay che mắt
nức nở
kết hợp với ai đó
đi cùng người khác
tiện thể
đi nhờ xe
kết nối
bán kèm (bắt buộc mua kèm sản phẩm khác)
đáp lời
đi bằng
đi cùng nhau
khóa hoặc móc cài quần áo không dùng cúc và lỗ khuyết (ví dụ khóa trên đồng hồ đeo tay kim loại)
giúp đỡ
nối
khóa
cứu
dựng khung
buổi biểu diễn từ thiện (rạp hát thời xưa)
giao diện
trả lời
đường may chồng mí
giúp nâng lên vai
đệm lưng (cho súc vật kéo xe)
đáp lời
đệm yên ngựa (cho súc vật kéo xe)
túi đeo vai
đáp lại
dựng lên (đặc biệt bằng vật liệu đơn giản)
trở thành hàng xóm
bù trợ cấp
tán tỉnh, tán gẫu
nói chuyện
khớp nhau
đi nhờ xe
(phương tiện) chở, mang (hành khách hoặc hàng hóa)
bắc cầu qua
cái móc
nối đất khung xe (dùng khung xe làm dây tiếp đất, làm đường dẫn dòng điện trở về trong mạch điện)
không quan trọng
xem 有一搭沒一搭|有一搭没一搭
kết hợp linh hoạt (quần áo, v.v.)
uể oải
bạn đồng hành không thể tách rời
vô ích
đối tác tranh cử
lẫn lộn
mái hiên