Bỏ qua đến nội dung

摄取

shè qǔ
HSK 2.0 Cấp 6 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hấp thụ
  2. 2. nhận vào
  3. 3. chụp ảnh

Usage notes

Common mistakes

Do not use 摄取 for taking a photograph in modern Chinese; use 拍摄 or 拍照 instead.

Formality

摄取 is formal; in everyday speech, 吸收 or 摄入 are preferred.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
植物从土壤中 摄取 养分。
Plants absorb nutrients from the soil.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.