取
Định nghĩa
- 1. lấy
- 2. chọn
- 3. mang
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我去银行 取 钱。
取 點錢。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 取
thay thế
đạt chiến thắng
đạt được
làm ấm mình
rút tiền
máy rút tiền
phụ thuộc vào
hủy bỏ
trêu chọc
hành trình đến Ấn Độ để lấy kinh Phật
cấm
thay thế
hấp thụ
chiếm đoạt
thực hiện
đổi lấy
hấp thụ
nhận
làm乱không có lý do
đấu tranh để giành
nhận được
trộm cắp
yêu cầu
nghe
chấp nhận
nhận
không lấy một xu
đánh giá người qua bề ngoài
mượn
đánh cắp
nằm trong danh sách chờ
không lấy một xu
cắt lấy
chiếm được
chấp nhận hoặc từ chối
lưỡng lự giữa việc đi và ở lại
vô tận, không bao giờ cạn
nhóm thế
bảo lãnh tại ngoại chờ điều tra
được tại ngoại hầu tra
chiếm được lòng tin
lấy tinh hoa
giữ lấy tinh hoa, bỏ đi cặn bã
lấy ra
đặt tên
định hướng
lấy lại
mẹo vặt
đạt được sự nhất trí
giành chiến thắng
làm vui lòng
lựa chọn; chọn lấy và bỏ đi
chọn cảnh
kính ngắm
khung ngắm cảnh
thu thập tài liệu
tìm niềm vui
phép toán modulo
lấy dấu
lấy mẫu
cỡ mẫu
lấy nước
phụ thuộc vào
dỡ bỏ lệnh cấm
rút tiền mặt
truy cập
thu thập chứng cứ
lấy đi
đi qua
lấy bạc
rút tiền
học hỏi điểm mạnh của người khác để bù đắp điểm yếu của mình
bỏ theo dõi
gây rối
nhận
đáng chọn
điểm đáng khen
ứng viên vô địch
mỗi người lấy thứ mình cần
liên từ
rút ra bài học
tự mình chuốc lấy tai họa
khuấy động quần chúng để lấy lòng
dễ như lấy vật trong túi
chiếm đoạt gian lận
lấy trộm, chiếm đoạt không được phép
lưu trữ và truy xuất (tiền, đồ đạc, v.v.)
tận dụng tài nguyên địa phương
xu hướng tình dục
cắt lấy một đoạn của cái gì đó
thắng trận nào cũng thắng, đánh chỗ nào cũng lấy được (thành ngữ); vô địch
tóm lấy
bot thu thập dữ liệu (Internet)
lợi dụng mọi cơ hội
trích xuất
kéo (máy khách kéo dữ liệu)
nhổ ra; chọn ra
nhặt lên
múc ra
bắt giữ
hy sinh tính mạng để giữ điều nghĩa (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
cướp bóc
áp dụng các biện pháp
hành động
thò tay vào túi lấy vật (thành ngữ); dễ như trở bàn tay
rút tiền
hái; ngắt
vớt lên; múc lên từ nước
hái; chọn lấy
chiếm đoạt
rút tiền
đánh chiếm
trích dẫn tách khỏi ngữ cảnh (thành ngữ)
dễ tiếp cận
lấy bằng mưu kế
(văn chương) chọn giữa bỏ và nhận
vắt, ép (nước, dịch...)
bắt đầu điều gì đó mới mẻ và khác biệt (thành ngữ); thể hiện sự độc đáo
Chuyển giao, truy cập và quản lý tệp tin
nhượng bộ để đạt được lợi ích trong tương lai (thành ngữ)
giết gà lấy trứng (thành ngữ)
tìm kiếm
rút ra
lấy hạt dẻ từ trong lửa (thành ngữ)
kẻ không có hy vọng chiến thắng (không được kỳ vọng sẽ thắng trong cuộc đua hoặc giải vô địch)
tranh thủ thời cơ
hành động khẩn trương
thu lợi bất chính
trục lợi
săn bắt
đánh cắp (bao gồm trộm danh tính, gian lận thẻ tín dụng hoặc trộm tài khoản máy tính)
xem 短中抽長|短中抽长
chủ động
lấy mẫu không khí
máy lấy mẫu không khí
chắc chắn
đỗ kỳ thi tuyển sinh
thủ thuật lấy thai ngôi mông (y học)
máy rút tiền tự động (ATM)
tự lấy (đồ ăn)
xem 咎由自取
tự rước lấy nhục
tự chuốc lấy tai họa (thành ngữ)
vơ vét
(hóa học) chiết lỏng-lỏng (còn gọi là chiết dung môi); chiết
tìm kiếm
hỏi xin
lừa đảo
lấy ra (thông tin từ kho lưu trữ v.v.)
tìm kiếm
(máy tính v.v.) đọc (dữ liệu)
kiếm lợi nhuận
đánh bại dễ dàng
tỏ ra chủ động
tinh thần cầu tiến
chọn lựa
tỉ lệ trúng tuyển
điểm chuẩn trúng tuyển
giấy báo nhập học
khoan gỗ lấy lửa
truy cập ngẫu nhiên (bộ nhớ)
bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
lừa đảo để chiếm đoạt