Bỏ qua đến nội dung

摆动

bǎi dòng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lắc lư
  2. 2. đung đưa
  3. 3. đong đưa

Usage notes

Collocations

Commonly used with body parts like 尾巴 (tail) or objects like 钟摆 (pendulum).

Common mistakes

Do not confuse with 摇动, which often implies shaking or rocking by an external force rather than swinging from a fixed point.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
树枝在风中轻轻 摆动
The branch swayed gently in the wind.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.