Bỏ qua đến nội dung

摆平

bǎi píng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giải quyết
  2. 2. xử lý
  3. 3. tháo gỡ

Usage notes

Collocations

Often used with 事情 (matter) or 问题 (problem): 摆平事情, 摆平问题.

Common mistakes

摆平 implies solving a problem by exerting effort or influence, not just any solution.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他能 摆平 这件事。
He can settle this matter.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.