平
Định nghĩa
- 1. bình
- 2. bình đẳng
- 3. hòa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这条路很 平 ,骑车很舒服。
公 平 点。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 平
Chúc bạn một chuyến đi an toàn
không bằng phẳng
công bằng
hòa bình
sống chung hoà bình
cân
Bình
giá cả hợp lý
thông thường
bình nguyên
bình
trung bình
bình
an toàn
thường
sự bình tĩnh
làm dịu
bình phương
mét vuông
ngày thường
thông thường
người thường
bình thường
bình
bình đẳng
sàn
song song
cân bằng
bình yên
bình minh
giải quyết
cấp độ
cuộc đời
sự việc này chưa dứt, sự việc khác đã nảy sinh
công bằng vô tư
đồng bằng rộng lớn bằng phẳng
đồng bằng Tam Giang
phi thường
có bất công thì có tiếng kêu
bất thường
bất bình đẳng
hiệp ước bất bình đẳng
mất cân bằng
cân bằng không ổn định
hòa bình thế giới
bán đảo Apennine
khu vực châu Á - Thái Bình Dương
châu Á - Thái Bình Dương
khu vực châu Á - Thái Bình Dương
hõ nham thạch
trình độ tiên tiến
bình đẳng giới
giao dịch công bằng
công bằng hợp lý
quyền được xét xử công bằng
cạnh tranh công bằng
thương mại công bằng
gồ ghề
ra vào bình an
mặt phẳng tiếp tuyến
Đường sắt Thái Bình Dương Canada
bình quân gia quyền
cân bằng động
Bắc Bình (tên gọi của Bắc Kinh trong các thời kỳ khác nhau, đặc biệt là 1928-1949)
bình quân luật
Nam Bình
Nam Bình, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến
Nguyên Bình
Nguyên Bình thị
Qiangba Puncog (1947-), chủ tịch chính quyền Tây Tạng (tức thống đốc) 2003-2010
chủ nghĩa hòa bình
Năm nguyên tắc chung sống hòa bình
quận Hòa Bình
hội đàm hòa bình
hiệp ước hòa bình
đặc sứ hòa bình
hòa bình thống nhất
huyện Hòa Bình
giải quyết hòa bình
đàm phán hòa bình
xã Hòa Bình
khu phố Hòa Bình Lý ở Bắc Kinh
Đoàn Hòa bình
chim lam châu Á
chim bồ câu hòa bình
Ai Bình
Tứ Bình
vững vàng ổn định
thành phố Tứ Bình
thiên hạ thái bình
Quỹ Hòa bình Quốc tế
đường chân trời
gập ghềnh không bằng phẳng
mức độ đô thị hóa
mặt phẳng đa ngữ cơ bản (BMP)
làm phẳng (bề mặt)
đa nền tảng (điện toán)
thiên hạ thái bình (thành ngữ); hòa bình và thịnh vượng
(thiên văn học) sự rung lắc
Công chúa Thái Bình (khoảng 665-713), công chúa thời nhà Đường, có quyền lực chính trị và nổi tiếng về sắc đẹp
quận Thái Bình của thành phố Phụ Tân, Liêu Ninh
Thiên quốc Thái Bình (1851-1864)
Loạn Thái Bình Thiên Quốc (1850-1864), cuối cùng thất bại nhưng gây ra biến động lớn và làm suy yếu triều đại nhà Thanh
thành phố Thái Bình, Đài Loan
Ghi chép rộng rãi về thời đại Thái Bình (978), lịch sử hư cấu do Lý Phưởng biên soạn
Thái Bình Ngự Lãm, bộ bách khoa toàn thư đời Tống do Lý Phưởng biên soạn năm 977-983, gồm 1000 quyển
Thái Bình Dương
khu vực Thái Bình Dương
Chiến tranh Thái Bình Dương giữa Nhật Bản và Mỹ, 1941-1945
chim lặn Thái Bình Dương (Gavia pacifica)
Đường sắt Liên hợp Thái Bình Dương
Vành đai Thái Bình Dương
thời thái bình thịnh trị
Thẩm phán hòa giải (JP)
lối thoát hiểm
nhà xác
(loài chim ở Trung Quốc) chim sáp Bohemian (Bombycilla garrulus)
san bằng
san bằng
trình độ học thuật
huyện An Bình thuộc Hành Thủy, Hà Bắc, Trung Quốc
quận An Bình, Đài Nam, Đài Loan
huyện An Bình, thuộc Hành Thủy, Hà Bắc
huyện Phú Bình ở Vị Nam, Thiểm Tây
huyện Phú Bình ở Vị Nam, Thiểm Tây
(loài chim ở Trung Quốc) chim sáp Nhật Bản (Bombycilla japonica)
làm phẳng ra (giấy, phim, tấm kim loại v.v.)
đường ngang giao cắt với đường sắt
người thường
thanh bằng và thanh trắc (thuật ngữ kỹ thuật trong thơ cổ điển Trung Quốc)
làm yên
thư thường (đối lập với thư hàng không v.v.)
đóng vị thế (tài chính)
hiragana (chữ viết Nhật Bản)
chia đều
cùng chia sẻ hào quang
huyện Bình Lợi thuộc An Khang, Thiểm Tây
huyện Bình Lợi thuộc An Khang, Thiểm Tây
huyện Bình Nam ở Quý Cảng, Quảng Tây
huyện Bình Nam ở Quý Cảng, Quảng Tây
in li-tô
huyện Bình Nguyên, thuộc Đức Châu, Sơn Đông
(loài chim ở Trung Quốc) chim manh manh hung (Anthus campestris)
minh oan (cho một sự bất công)
dẹp loạn
nền tảng như một dịch vụ (PaaS)
huyện Bình Hòa, thuộc Chương Châu, Phúc Kiến
san phẳng đất
(y học cổ truyền Trung Quốc) cây cơm nguội Nhật Bản (Ardisia japonica)
máy san đất
bắt đầu từ con số không (thành ngữ)
rắc rối xuất hiện từ hư không
chủ nghĩa quân bình
giá trị trung bình
định lý giá trị trung bình (trong giải tích)
liều trung bình
tuổi thọ trung bình
độ lệch trung bình (toán học)
bình quân luật (âm nhạc)
phương pháp trung bình giá
thu nhập bình quân
số trung bình (thống kê)
đèo Bình Hình, đèo núi ở tỉnh Sơn Tây
Chiến thắng lớn tại ải Bình Hình, trận phục kích quân Nhật của lực lượng Cộng sản ngày 25 tháng 9 năm 1937 tại Bình Hình Quan
Bình Thành (thành phố ở Bắc Triều Tiên)
người Bình Phố, thổ dân vùng đồng bằng Đài Loan
Bình Đường (địa danh ở Quý Châu, Trung Quốc)
huyện Bình Đường, thuộc châu tự trị người Bố Y và người Miêu Kiềm Nam, Quý Châu
san bằng mộ phần
Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên
Bình Nhưỡng, thủ đô của Triều Tiên
huyện Bình Bá ở An Thuận, Quý Châu
huyện Bình Bá ở An Thuận, Quý Châu
bình định thiên hạ
tỉnh Bắc Pyongan ở phía tây Bắc Triều Tiên, giáp Liêu Ninh
tỉnh Pyongan Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên
Đêm yên lặng (bài thánh ca Giáng sinh)
thời kỳ Heian (794-1185), thời kỳ trong lịch sử Nhật Bản
bình an vô sự
Đền Heian Jingū hoặc đền Heian, ở Kyōto, Nhật Bản
huyện Bình An, thuộc địa khu Hải Đông, Thanh Hải
tỉnh Pyongan của Triều Tiên thời Joseon, nay chia thành tỉnh Pyongan Nam và Pyongan Bắc của Bắc Triều Tiên
Phố Bình An Lý (tên một con phố ở Bắc Kinh)
huyện Bình Định ở Dương Tuyền, Sơn Tây
huyện Bình Định ở Dương Tuyền, Sơn Tây
giản dị và không trang trí
tên của bộ thủ 'nắp' trong chữ Hán (bộ thủ 14)
hòa (trong thi đấu)
huyện Bình Sơn ở Thạch Gia Trang, Hà Bắc
quận Bình Sơn, thành phố Bản Khê, Liêu Ninh
huyện Bình Sơn ở Thạch Gia Trang, Hà Bắc
quận Bình Xuyên, thành phố Bạch Ngân, tỉnh Cam Túc, Trung Quốc
quận Bình Xuyên, thành phố Bạch Ngân, tỉnh Cam Túc
ngày thường
trung bình
bình thường, không có gì đặc biệt
năm thường
đáy phẳng
chảo
Pingdu, thành phố cấp huyện thuộc Thanh Đảo, Sơn Đông