Bỏ qua đến nội dung

píng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bình
  2. 2. bình đẳng
  3. 3. hòa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这条路很 ,骑车很舒服。
点。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5092666)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 平

一路平安
yī lù píng ān

Chúc bạn một chuyến đi an toàn

不平
bù píng

không bằng phẳng

公平
gōng píng

công bằng

和平
hé píng

hòa bình

和平共处
hé píng gòng chǔ

sống chung hoà bình

天平
tiān píng

cân

太平
tài píng

Bình

平价
píng jià

giá cả hợp lý

平凡
píng fán

thông thường

平原
píng yuán

bình nguyên

平和
píng hé

bình

平均
píng jūn

trung bình

平坦
píng tǎn

bình

平安
píng ān

an toàn

平常
píng cháng

thường

平常心
píng cháng xīn

sự bình tĩnh

平息
píng xī

làm dịu

平方
píng fāng

bình phương

平方米
píng fāng mǐ

mét vuông

平日
píng rì

ngày thường

平时
píng shí

thông thường

平民
píng mín

người thường

平淡
píng dàn

bình thường

平稳
píng wěn

bình

平等
píng děng

bình đẳng

平台
píng tái

sàn

平行
píng xíng

song song

平衡
píng héng

cân bằng

平静
píng jìng

bình yên

平面
píng miàn

bình minh

摆平
bǎi píng

giải quyết

水平
shuǐ píng

cấp độ

生平
shēng píng

cuộc đời

一波未平,一波又起
yī bō wèi píng , yī bō yòu qǐ

sự việc này chưa dứt, sự việc khác đã nảy sinh

一碗水端平
yī wǎn shuǐ duān píng

công bằng vô tư

一马平川
yī mǎ píng chuān

đồng bằng rộng lớn bằng phẳng

三江平原
sān jiāng píng yuán

đồng bằng Tam Giang

不平凡
bù píng fán

phi thường

不平则鸣
bù píng zé míng

có bất công thì có tiếng kêu

不平常
bù píng cháng

bất thường

不平等
bù píng děng

bất bình đẳng

不平等条约
bù píng děng tiáo yuē

hiệp ước bất bình đẳng

不平衡
bù píng héng

mất cân bằng

不稳平衡
bù wěn píng héng

cân bằng không ổn định

世界和平
shì jiè hé píng

hòa bình thế giới

亚平宁
yà píng nìng

bán đảo Apennine

亚洲太平洋地区
yà zhōu tài píng yáng dì qū

khu vực châu Á - Thái Bình Dương

亚洲与太平洋
yà zhōu yǔ tài píng yáng

châu Á - Thái Bình Dương

亚洲与太平洋地区
yà zhōu yǔ tài píng yáng dì qū

khu vực châu Á - Thái Bình Dương

低平火山口
dī píng huǒ shān kǒu

hõ nham thạch

先进水平
xiān jìn shuǐ píng

trình độ tiên tiến

两性平等
liǎng xìng píng děng

bình đẳng giới

公平交易
gōng píng jiāo yì

giao dịch công bằng

公平合理
gōng píng hé lǐ

công bằng hợp lý

公平审判权
gōng píng shěn pàn quán

quyền được xét xử công bằng

公平竞争
gōng píng jìng zhēng

cạnh tranh công bằng

公平贸易
gōng píng mào yì

thương mại công bằng

凹凸不平
āo tū bù píng

gồ ghề

出入平安
chū rù píng ān

ra vào bình an

切平面
qiē píng miàn

mặt phẳng tiếp tuyến

加拿大太平洋铁路
jiā ná dà tài píng yáng tiě lù

Đường sắt Thái Bình Dương Canada

加权平均
jiā quán píng jūn

bình quân gia quyền

动平衡
dòng píng héng

cân bằng động

北平
běi píng

Bắc Bình (tên gọi của Bắc Kinh trong các thời kỳ khác nhau, đặc biệt là 1928-1949)

十二平均律
shí èr píng jūn lǜ

bình quân luật

南平
nán píng

Nam Bình

南平市
nán píng shì

Nam Bình, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

原平
yuán píng

Nguyên Bình

原平市
yuán píng shì

Nguyên Bình thị

向巴平措
xiàng bā píng cuò

Qiangba Puncog (1947-), chủ tịch chính quyền Tây Tạng (tức thống đốc) 2003-2010

和平主义
hé píng zhǔ yì

chủ nghĩa hòa bình

和平共处五项原则
hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé

Năm nguyên tắc chung sống hòa bình

和平区
hé píng qū

quận Hòa Bình

和平会谈
hé píng huì tán

hội đàm hòa bình

和平条约
hé píng tiáo yuē

hiệp ước hòa bình

和平特使
hé píng tè shǐ

đặc sứ hòa bình

和平统一
hé píng tǒng yī

hòa bình thống nhất

和平县
hé píng xiàn

huyện Hòa Bình

和平解决
hé píng jiě jué

giải quyết hòa bình

和平谈判
hé píng tán pàn

đàm phán hòa bình

和平乡
hé píng xiāng

xã Hòa Bình

和平里
hé píng lǐ

khu phố Hòa Bình Lý ở Bắc Kinh

和平队
hé píng duì

Đoàn Hòa bình

和平鸟
hé píng niǎo

chim lam châu Á

和平鸽
hé píng gē

chim bồ câu hòa bình

哀平
āi píng

Ai Bình

四平
sì píng

Tứ Bình

四平八稳
sì píng bā wěn

vững vàng ổn định

四平市
sì píng shì

thành phố Tứ Bình

四海升平
sì hǎi shēng píng

thiên hạ thái bình

国际和平基金会
guó jì hé píng jī jīn huì

Quỹ Hòa bình Quốc tế

地平线
dì píng xiàn

đường chân trời

坎坷不平
kǎn kě bù píng

gập ghềnh không bằng phẳng

城镇化水平
chéng zhèn huà shuǐ píng

mức độ đô thị hóa

基本多文种平面
jī běn duō wén zhǒng píng miàn

mặt phẳng đa ngữ cơ bản (BMP)

垫平
diàn píng

làm phẳng (bề mặt)

多平台
duō píng tái

đa nền tảng (điện toán)

天下太平
tiān xià tài píng

thiên hạ thái bình (thành ngữ); hòa bình và thịnh vượng

天平动
tiān píng dòng

(thiên văn học) sự rung lắc

太平公主
tài píng gōng zhǔ

Công chúa Thái Bình (khoảng 665-713), công chúa thời nhà Đường, có quyền lực chính trị và nổi tiếng về sắc đẹp

太平区
tài píng qū

quận Thái Bình của thành phố Phụ Tân, Liêu Ninh

太平天国
tài píng tiān guó

Thiên quốc Thái Bình (1851-1864)

太平天国之乱
tài píng tiān guó zhī luàn

Loạn Thái Bình Thiên Quốc (1850-1864), cuối cùng thất bại nhưng gây ra biến động lớn và làm suy yếu triều đại nhà Thanh

太平市
tài píng shì

thành phố Thái Bình, Đài Loan

太平广记
tài píng guǎng jì

Ghi chép rộng rãi về thời đại Thái Bình (978), lịch sử hư cấu do Lý Phưởng biên soạn

太平御览
tài píng yù lǎn

Thái Bình Ngự Lãm, bộ bách khoa toàn thư đời Tống do Lý Phưởng biên soạn năm 977-983, gồm 1000 quyển

太平洋
tài píng yáng

Thái Bình Dương

太平洋区域
tài píng yáng qū yù

khu vực Thái Bình Dương

太平洋战争
tài píng yáng zhàn zhēng

Chiến tranh Thái Bình Dương giữa Nhật Bản và Mỹ, 1941-1945

太平洋潜鸟
tài píng yáng qián niǎo

chim lặn Thái Bình Dương (Gavia pacifica)

太平洋联合铁路
tài píng yáng lián hé tiě lù

Đường sắt Liên hợp Thái Bình Dương

太平洋周边
tài píng yáng zhōu biān

Vành đai Thái Bình Dương

太平盛世
tài píng shèng shì

thời thái bình thịnh trị

太平绅士
tài píng shēn shì

Thẩm phán hòa giải (JP)

太平门
tài píng mén

lối thoát hiểm

太平间
tài píng jiān

nhà xác

太平鸟
tài píng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim sáp Bohemian (Bombycilla garrulus)

夷平
yí píng

san bằng

夷为平地
yí wéi píng dì

san bằng

学术水平
xué shù shuǐ píng

trình độ học thuật

安平
ān píng

huyện An Bình thuộc Hành Thủy, Hà Bắc, Trung Quốc

安平区
ān píng qū

quận An Bình, Đài Nam, Đài Loan

安平县
ān píng xiàn

huyện An Bình, thuộc Hành Thủy, Hà Bắc

富平
fù píng

huyện Phú Bình ở Vị Nam, Thiểm Tây

富平县
fù píng xiàn

huyện Phú Bình ở Vị Nam, Thiểm Tây

小太平鸟
xiǎo tài píng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim sáp Nhật Bản (Bombycilla japonica)

展平
zhǎn píng

làm phẳng ra (giấy, phim, tấm kim loại v.v.)

平交道
píng jiāo dào

đường ngang giao cắt với đường sắt

平人
píng rén

người thường

平仄
píng zè

thanh bằng và thanh trắc (thuật ngữ kỹ thuật trong thơ cổ điển Trung Quốc)

平伏
píng fú

làm yên

平信
píng xìn

thư thường (đối lập với thư hàng không v.v.)

平仓
píng cāng

đóng vị thế (tài chính)

平假名
píng jiǎ míng

hiragana (chữ viết Nhật Bản)

平分
píng fēn

chia đều

平分秋色
píng fēn qiū sè

cùng chia sẻ hào quang

平利
píng lì

huyện Bình Lợi thuộc An Khang, Thiểm Tây

平利县
píng lì xiàn

huyện Bình Lợi thuộc An Khang, Thiểm Tây

平南
píng nán

huyện Bình Nam ở Quý Cảng, Quảng Tây

平南县
píng nán xiàn

huyện Bình Nam ở Quý Cảng, Quảng Tây

平印
píng yìn

in li-tô

平原县
píng yuán xiàn

huyện Bình Nguyên, thuộc Đức Châu, Sơn Đông

平原鹨
píng yuán liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim manh manh hung (Anthus campestris)

平反
píng fǎn

minh oan (cho một sự bất công)

平叛
píng pàn

dẹp loạn

平台即服务
píng tái jí fú wù

nền tảng như một dịch vụ (PaaS)

平和县
píng hé xiàn

huyện Bình Hòa, thuộc Chương Châu, Phúc Kiến

平地
píng dì

san phẳng đất

平地木
píng dì mù

(y học cổ truyền Trung Quốc) cây cơm nguội Nhật Bản (Ardisia japonica)

平地机
píng dì jī

máy san đất

平地起家
píng dì qǐ jiā

bắt đầu từ con số không (thành ngữ)

平地起风波
píng dì qǐ fēng bō

rắc rối xuất hiện từ hư không

平均主义
píng jūn zhǔ yì

chủ nghĩa quân bình

平均值
píng jūn zhí

giá trị trung bình

平均值定理
píng jūn zhí dìng lǐ

định lý giá trị trung bình (trong giải tích)

平均剂量
píng jūn jì liàng

liều trung bình

平均寿命
píng jūn shòu mìng

tuổi thọ trung bình

平均差
píng jūn chā

độ lệch trung bình (toán học)

平均律
píng jūn lǜ

bình quân luật (âm nhạc)

平均成本法
píng jūn chéng běn fǎ

phương pháp trung bình giá

平均收入
píng jūn shōu rù

thu nhập bình quân

平均数
píng jūn shù

số trung bình (thống kê)

平型关
píng xíng guān

đèo Bình Hình, đèo núi ở tỉnh Sơn Tây

平型关大捷
píng xíng guān dà jié

Chiến thắng lớn tại ải Bình Hình, trận phục kích quân Nhật của lực lượng Cộng sản ngày 25 tháng 9 năm 1937 tại Bình Hình Quan

平城
píng chéng

Bình Thành (thành phố ở Bắc Triều Tiên)

平埔族
píng pǔ zú

người Bình Phố, thổ dân vùng đồng bằng Đài Loan

平塘
píng táng

Bình Đường (địa danh ở Quý Châu, Trung Quốc)

平塘县
píng táng xiàn

huyện Bình Đường, thuộc châu tự trị người Bố Y và người Miêu Kiềm Nam, Quý Châu

平坟
píng fén

san bằng mộ phần

平壤
píng rǎng

Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên

平壤市
píng rǎng shì

Bình Nhưỡng, thủ đô của Triều Tiên

平坝
píng bà

huyện Bình Bá ở An Thuận, Quý Châu

平坝县
píng bà xiàn

huyện Bình Bá ở An Thuận, Quý Châu

平天下
píng tiān xià

bình định thiên hạ

平安北道
píng ān běi dào

tỉnh Bắc Pyongan ở phía tây Bắc Triều Tiên, giáp Liêu Ninh

平安南道
píng ān nán dào

tỉnh Pyongan Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên

平安夜
píng ān yè

Đêm yên lặng (bài thánh ca Giáng sinh)

平安时代
píng ān shí dài

thời kỳ Heian (794-1185), thời kỳ trong lịch sử Nhật Bản

平安无事
píng ān wú shì

bình an vô sự

平安神宫
píng ān shén gōng

Đền Heian Jingū hoặc đền Heian, ở Kyōto, Nhật Bản

平安县
píng ān xiàn

huyện Bình An, thuộc địa khu Hải Đông, Thanh Hải

平安道
píng ān dào

tỉnh Pyongan của Triều Tiên thời Joseon, nay chia thành tỉnh Pyongan Nam và Pyongan Bắc của Bắc Triều Tiên

平安里
píng ān lǐ

Phố Bình An Lý (tên một con phố ở Bắc Kinh)

平定
píng dìng

huyện Bình Định ở Dương Tuyền, Sơn Tây

平定县
píng dìng xiàn

huyện Bình Định ở Dương Tuyền, Sơn Tây

平实
píng shí

giản dị và không trang trí

平宝盖
píng bǎo gài

tên của bộ thủ 'nắp' trong chữ Hán (bộ thủ 14)

平局
píng jú

hòa (trong thi đấu)

平山
píng shān

huyện Bình Sơn ở Thạch Gia Trang, Hà Bắc

平山区
píng shān qū

quận Bình Sơn, thành phố Bản Khê, Liêu Ninh

平山县
píng shān xiàn

huyện Bình Sơn ở Thạch Gia Trang, Hà Bắc

平川
píng chuān

quận Bình Xuyên, thành phố Bạch Ngân, tỉnh Cam Túc, Trung Quốc

平川区
píng chuān qū

quận Bình Xuyên, thành phố Bạch Ngân, tỉnh Cam Túc

平常日
píng cháng rì

ngày thường

平平
píng píng

trung bình

平平常常
píng píng cháng cháng

bình thường, không có gì đặc biệt

平年
píng nián

năm thường

平底
píng dǐ

đáy phẳng

平底锅
píng dǐ guō

chảo

平度
píng dù

Pingdu, thành phố cấp huyện thuộc Thanh Đảo, Sơn Đông