擅
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. tự tiện, tự chuyên
- 2. soán, chiếm đoạt
- 3. độc chiếm, chiếm lấy
- 4. chuyên quyền, tự mình quyết định
- 5. giỏi về, tinh thông
- 6. có tài, giỏi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 擅
không có phép
thành thạo
sủng thiếp được sủng ái đặc biệt (thành ngữ)
tự tiện, không được phép
nổi trội trong một lĩnh vực nào đó
độc đoán
chiếm quyền
độc chiếm danh tiếng
tự ý xông vào
trốn nhiệm vụ