Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. đài
- 2. radio
- 3. đài phát thanh
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Common verbs: 打开/关上 (turn on/off), 调 (tune), 听 (listen to). Example: 听收音机.
Common mistakes
Do not confuse 收音机 (radio receiver) with 广播 (broadcast) or 电台 (radio station).
Câu ví dụ
Hiển thị 1我每天都听 收音机 。
I listen to the radio every day.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.