改善
gǎi shàn
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. cải thiện
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5群众要求 改善 交通的呼声越来越强烈。
政府着力 改善 交通。
我们需要 改善 工作环境。
上述情况已经得到 改善 。
他的健康状况有了很大的 改善 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.