改正
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. sửa chữa
- 2. điều chỉnh
- 3. sửa đổi
Quan hệ giữa các từ
Related words
1 itemSynonyms
2 itemsUsage notes
Common mistakes
Unlike 改变 (to change), 改正 is only used to correct something wrong. Do not use 改正 to describe neutral changes.
Câu ví dụ
Hiển thị 4请 改正 这句话里的错字。
請 改正 錯誤。
請 改正 劃線字詞。
如有錯誤,請 改正 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.