正
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. chính
- 2. đúng
- 3. thẳng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 4Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 正
xu hướng không lành mạnh
sửa đổi
công bằng
dùng
liêm chính
sửa chữa
sửa chữa sai lầm
sửa chữa
đang
chính xác
chính như
thuần chính
bình常
chính thức
chính là
tháng giêng
khí chính
bản gốc
đúng lúc
hợp lý
trung thực
đúng
trong trắng
công lý
năng lượng tích cực
đúng quy chuẩn
đối mặt thẳng thắn
âm dương
mặt trước
thật sự
sửa chữa
đàng hoàng
sửa chữa
nghiêm túc hết mực
Cấp trên không gương mẫu thì cấp dưới làm theo hư hỏng
răng cửa giữa hàm trên
không làm việc chính đáng
bất thường
trạng thái bất thường
bất chính đáng
cạnh tranh không lành mạnh
quan hệ bất chính
không chính xác
Trung Chính
quận Trung Chính
Trung Chính Kỷ Niệm Đường
đi-n-propyl ete
ngũ quan đoan chính
lệnh chính
thanh liêm chính trực
Yu Zhengsheng (1945-), chính trị gia Trung Quốc
đắc chính quả
chủ nghĩa xét lại
dự thảo sửa đổi
mực sửa lỗi
giả đạo đức
từ ghép chính phụ
thiên lệch, không ngay thẳng
quang minh chính đại
cương trực
cương trực không a dua
sửa chữa
dù sao cũng vậy
miệng nói một đằng, thân thể lại bộc lộ điều thật sự nghĩ
danh bất chính, ngôn bất thuận
chính danh ngôn thuận
Ngô Quan Chính
nghiêm chính
đường đường chính chính; uy nghi và nghiêm túc
(nghĩa bóng) (của một công trình hoặc máy móc v.v.) đến cuối vòng đời của nó
Thẩm phán Michael Hartmann (1944-), thẩm phán Tòa án cấp cao Hồng Kông
Taishō, tên niên hiệu Nhật Bản, tương ứng với triều đại (1912-1926) của Thiên hoàng Yoshihito
phát âm chuẩn và giọng tròn trịa (thành ngữ)
giữ vững chính nghĩa, không thiên vị
Tông chính, chức quan đứng đầu hoàng tộc trong triều đình Trung Quốc phong kiến, một trong Cửu khanh
chỉnh sửa (hành vi, v.v.)
xử tử tại chỗ (thành ngữ); hành quyết tóm tắt
(văn chương và kính cẩn) xin ý kiến (về bài viết của mình)
(văn chương) đi theo con đường ngay chính
thuyết kiến tạo về công lý
chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao
Zhang Juzheng (1525-1582), Đại học sĩ thời nhà Minh, được coi là người đưa triều đại đến thời kỳ cực thịnh
đặt thẳng, làm cho ngay ngắn
chỉ ra lỗi hoặc điểm yếu để sửa chữa
bị tha hóa bởi những ảnh hưởng xấu (thành ngữ)
lập lại trật tự từ hỗn loạn
chỉnh lại cho đúng
chính trị đúng đắn
(lịch sự) xin sửa giúp bài viết của tôi
xem 正月
hình vuông vức
huyện Phương Chính ở Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang
huyện Phương Chính ở Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang
kết hôn chính thức
Park Chung-Hee (1917-1979), nhà quân sự và độc tài Hàn Quốc, tổng thống 1963-1979, có ảnh hưởng trong phát triển công nghiệp Hàn Quốc, bị vệ sĩ ám sát
Chính thống giáo Đông phương
Lâm Phong Chính (1940-), chính trị gia Đài Loan
hiệu đính và sửa chữa
từ bỏ điều tà ác và trở về với chính nghĩa
trang phục lịch sự thường ngày
ete butylic
giữa
đúng ý muốn của mình
trúng chỗ hiểm; nói trúng tim đen
việc chính đáng của mình
trực giao
nhóm trực giao (toán học)
người chính trực
người quân tử chính trực
Shōsō-in, một công trình kiến trúc bằng gỗ ở Nara, Nhật Bản, được xây dựng để lưu giữ hàng trăm hiện vật do Thiên hoàng Shōmu của Nhật Bản trao tặng cho chùa Tōdai-ji, ông qua đời năm 756.
đúng vào lúc
chính truyện
nghiêm túc
nghiêm túc
hình lục giác đều
(toán học) tang (hàm lượng giác)
đều (hình trong hình học)
tham số chính quy
biểu thức chính quy (tin học)
sec (của góc), viết là sec θ
bi kịch tư sản
sự chuẩn hóa
giữa trưa
bán trục dương (trong hình học tọa độ)
mặt tích cực và tiêu cực
hai chiều
chính sử (24 hoặc 25 bộ sử chính thống của các triều đại)
đổi tên hoặc danh hiệu hiện tại của một sự vật bằng một cái mới phản ánh đúng bản chất của nó
chiều thuận
khẳng định nhìn về phía trước
lực pháp tuyến (vật lý)
hàng chính hãng
mẫu chuẩn
ảnh hưởng tích cực, tác động mà hành vi của con người gây ra cho người khác (xã hội)
đa diện lồi
khối đa diện đều
chính đại quang minh
thiếu niên dễ thương
shotacon (từ mượn tiếng Nhật)
người phụ nữ gợi cảm
positron
sửa chữ viết sai
chính tả
Zhengzitong, từ điển chữ Hán với 33.549 mục từ, do học giả Minh triều Trương Tự Liệt biên soạn vào thế kỷ 17
huyện Chính An, thuộc Tuân Nghĩa, Quý Châu
huyện Chính An, thuộc Tuân Nghĩa, Quý Châu
huyện Chính Định, thuộc Thạch Gia Trang, Hà Bắc
huyện Chính Định, thuộc Thạch Gia Trang, Hà Bắc
vợ cả
hoàng hậu
huyện Chính Ninh, thuộc Khánh Dương, Cam Túc
huyện Chính Ninh, thuộc Khánh Dương, Cam Túc
đối diện trực tiếp
tình cờ
sự bình thường hóa (quan hệ ngoại giao v.v.)
hoạt động bình thường
chi phí bình thường (kế toán)
hệ vi sinh vật bình thường
bỏ phiếu chính thức
(toán học) sin
định lý sin
hình sin (có dạng như sóng sin)
sóng hình sin
Hoàng đế Chính Đức, niên hiệu của vị hoàng đế thứ mười một nhà Minh Chu Hậu Chiếu (1491-1521), trị vì 1505-1521, miếu hiệu Minh Vũ Tông
chánh niệm (Phật giáo)
nghĩa (trong DNA)
phân phối chuẩn (toán học)
nhà chính (trong nhà truyền thống)
phép chiếu trực giao
tôn giáo chân chính
Chú giải tôn giáo chân chính của Vương Đại Dư, một nghiên cứu về Hồi giáo
số nguyên dương
số dương
văn bản chính (trái ngược với chú thích)
đứt gãy thuận (địa chất)
phe ủng hộ đề xuất (trong một cuộc tranh luận chính thức)
chiều dương
hình vuông
khối lập phương
ngày chính (của một lễ hội, nghi lễ, v.v.)
vai nữ chính trong kinh kịch Trung Quốc
thời điểm (của động cơ)
lối viết chữ khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)
ngày mồng một Tết Nguyên Đán
ngày mồng một tháng giêng âm lịch
bản chính (của một tài liệu)
nghề chính
cực dương
lối chữ khải chính thức (phong cách thư pháp Trung Quốc)
mẫu chuẩn
ngay ngắn
bước đều (trong diễu hành quân sự)
diễu hành theo bước nghi lễ
chính điện của chùa Phật giáo
tỉ lệ thuận
tỉ lệ thuận
xử tử
ngay thẳng
đang trong quá trình (làm gì đó hoặc xảy ra)
khí cụ chỉnh nha