Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. tấn công một điểm chiến lược
- 2. tackle một vấn đề then chốt
- 3. tackle a key problem
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Common mistakes
Do not confuse 攻关 (tackle a key problem) with 公关 (public relations), which is pronounced gōng guān (tone 1 + 1).
Câu ví dụ
Hiển thị 1我们正在努力 攻关 这个技术难题。
We are working hard to tackle this technical problem.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.