关
Định nghĩa
- 1. cửa quan
- 2. đóng
- 3. khóa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcTừ chứa 关
quan hệ công chúng
sát sa
kiểm tra
tấn công một điểm chiến lược
liên quan đến
cơ quan
không sao
hải quan
không liên quan
không quan trọng
liên quan
cực kỳ quan trọng
qua khỏi
công tắc
đóng
quan hệ
quan tâm
quan tâm
quan tâm
tắt
về
tắt máy
quan tâm
chăm sóc
thuế hải quan
khớp
liên quan
chìa khóa
đóng
thời khắc
khó khăn
nói một câu hai nghĩa
tam giác quan hệ
Hạ Quan
quận Hạ Quan
Shimonoseki, thành phố thuộc tỉnh Yamaguchi, Nhật Bản
quan hệ bất chính
không quan trọng
Tổ chức Hải quan Thế giới
quan hệ Trung-Nga
mệnh đề quan hệ chèn giữa trung tâm
quan hệ Trung-Nhật
Trung Quan Thôn
cơ quan quản lý
quan hệ bừa bãi
việc không liên quan đến mình
thấy việc không liên quan đến mình thì mặc kệ, không quan tâm (thành ngữ)
điện thế liên quan sự kiện
liên quan đến
hệ trọng
nhân mệnh quan thiên
quan hệ giữa người với người
cùng chung lợi ích
bạn đi đường dương quan của bạn, tôi qua cầu độc mộc của tôi
huyện Thiên Quan
huyện Thiên Quan
nhập quan
thuyết nhập quan
quan hệ song phương
quan hệ công chúng
cơ quan công an
cơ quan công quyền
Hàm Cốc Quan
liên quan đến lợi hại
quyền lợi liên quan
người có quyền lợi liên quan
bên liên quan
quan hệ lao động - tư bản
quan hệ lao động – chủ sử dụng lao động
quận Bắc Quan, thành phố An Dương, Hà Nam
quận Bắc Quan
nửa mở nửa đóng
quận Nam Quan
quận Nam Quan
bị kẹt
quan hệ hữu nghị
bỏ theo dõi
tiến công
Đạo luật Quan hệ Đài Loan
cơ quan tư pháp
xem 咬緊牙關|咬紧牙关
nghiến răng chịu đựng
Gia Dục Quan
thành Gia Dục Quan
Thành phố Gia Dục Quan
quan ngại nghiêm trọng
quan hệ quốc tế
Học viện Quan hệ Quốc tế
ngồi thiền
khu vực ngoài cổng thành
Quận Thành Quan của thành phố Lhasa, Tây Tạng
thị trấn Chengguan (tên địa điểm phổ biến)
khai báo hải quan
Huguan, huyện thuộc Trường Trị, Sơn Tây
Huguan, huyện ở Trường Trị, Sơn Tây
quan hệ ngoại giao
Hội đồng Quan hệ Đối ngoại (think tank chính sách của Hoa Kỳ)
đèo chiến lược
huyện Đại Quan ở Chiêu Thông, Vân Nam
vấn đề sống còn
có liên quan chặt chẽ
quan hệ đối ngoại
Cử Ung Quan, pháo đài biên giới trên Vạn Lý Trường Thành phía bắc Bắc Kinh, thuộc quận Xương Bình
đèo Sơn Hải quan ở Hà Bắc, điểm cuối phía đông của Vạn Lý Trường Thành thời nhà Minh
quận Sơn Hải Quan của thành phố Tần Hoàng Đảo, Hà Bắc
đèo Bình Hình, đèo núi ở tỉnh Sơn Tây
Chiến thắng lớn tại ải Bình Hình, trận phục kích quân Nhật của lực lượng Cộng sản ngày 25 tháng 9 năm 1937 tại Bình Hình Quan
cuối năm
chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao
cực kỳ quan trọng
quan hệ tình dục
chịu ơn người khác chăm sóc
tìm cách liên hệ với ai đó vì lợi ích của mình
khớp ngón tay
liên quan lớn
cải thiện quan hệ
chính phủ (xem như một tổ chức)
quan hệ chính trị
quan hệ mờ ám
tất cả các bên liên quan
liên quan đến
cơ quan ngôn luận (báo chí chính thức của chính phủ)
phong cảnh sân khấu vận hành bằng máy móc
súng máy
pháo liên thanh
nếu một người quá tính toán, đó sẽ là nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của chính mình (câu nói nổi tiếng trong Hồng Lâu Mộng)
đầu máy xe lửa
tương quan thuận
công tắc khí nén
xem 沒關係|没关系
Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan (ARATS) của Trung Quốc
nhân viên hải quan
Tổng cục Hải quan
bộ phận hải quan
thông quan
không chút quan tâm
huyện Đồng Quan ở Vị Nam, Thiểm Tây
huyện Đồng Quan ở Vị Nam, Thiểm Tây
không ảnh hưởng đến ai
khớp hàm
chứng khít hàm
quan hệ đặc biệt
hành lang lối vào
cửa ải Ngọc Môn, tiền đồn biên giới phía tây trên Con đường Tơ lụa thời nhà Hán, phía tây Đôn Hoàng, Cam Túc
vấn đề sống còn
thời khắc sinh tử
quan hệ sản xuất
quan hệ nam nữ
quan hệ tình dục với ai đó
mối quan hệ tương hỗ
tương quan
thoát tội
giải quyết hoặc vượt qua (một vấn đề khó khăn)
quan hệ xã hội
chăm sóc xã hội
sở thuế quan (thời cổ đại)
cơ quan lập pháp
quan hệ tương đương
bộ định tuyến mạng
thời khắc quan trọng và khẩn cấp; bước ngoặt quyết định
công tắc chính
chăm sóc giảm nhẹ
cơ quan tự trị
ngay cả anh hùng cũng khó vượt qua cửa ải mỹ nhân (thành ngữ)
quan hệ máu mủ
cơ quan hành chính
sự thiên vị dành cho ai đó do ảnh hưởng của vợ hoặc người thân nữ của người đó
quan hệ phát sinh chủng loại
báo chí
xin nhờ sự giúp đỡ nhiều (lời chào thông thường khi gặp mặt lần đầu)
nhìn thấu mưu mẹo
tương quan nghịch
hối lộ
mệnh đề quan hệ bổ ngữ
làm cho người nghe hồi hộp (trong kể chuyện)
xin hối lộ
quan hệ vượt trên tình bạn
súng máy hạng nhẹ
chuyển quan hệ (từ đơn vị này sang đơn vị khác)
hàng bị loại khỏi chuyến tàu hoặc máy bay dự kiến
làm thủ tục hải quan
mật khẩu
hộ chiếu
hối lộ để thông qua
hải quan nhập cảnh (thương mại quốc tế)
vượt qua năm ải, chém sáu tướng (thành ngữ)
sự ám ảnh
quan hệ truy hồi
trạm biên phòng
trọng liên thanh
tổ chức tài chính
đóng cửa ải
chính sách đóng cửa
đóng cửa đất nước, không giao thiệp với quốc tế
đóng cửa ải và phong tỏa đất nước
vượt qua rào cản
người phá rào chắn
Đồng bằng Quan Trung ở Thiểm Tây
Đồng bằng Quan Trung ở Thiểm Tây
Đồng bằng Quan Trung ở Thiểm Tây