Bỏ qua đến nội dung

guān
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cửa quan
  2. 2. đóng
  3. 3. khóa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
门。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 472970)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 关

公关
gōng guān

quan hệ công chúng

息息相关
xī xī xiāng guān

sát sa

把关
bǎ guān

kiểm tra

攻关
gōng guān

tấn công một điểm chiến lược

有关
yǒu guān

liên quan đến

机关
jī guān

cơ quan

没关系
méi guān xi

không sao

海关
hǎi guān

hải quan

无关
wú guān

không liên quan

无关紧要
wú guān jǐn yào

không quan trọng

相关
xiāng guān

liên quan

至关重要
zhì guān zhòng yào

cực kỳ quan trọng

过关
guò guān

qua khỏi

开关
kāi guān

công tắc

关上
guān shàng

đóng

关系
guān xi

quan hệ

关心
guān xīn

quan tâm

关爱
guān ài

quan tâm

关怀
guān huái

quan tâm

关掉
guān diào

tắt

关于
guān yú

về

关机
guān jī

tắt máy

关注
guān zhù

quan tâm

关照
guān zhào

chăm sóc

关税
guān shuì

thuế hải quan

关节
guān jié

khớp

关联
guān lián

liên quan

关键
guān jiàn

chìa khóa

关闭
guān bì

đóng

关头
guān tóu

thời khắc

难关
nán guān

khó khăn

一语双关
yī yǔ shuāng guān

nói một câu hai nghĩa

三角关系
sān jiǎo guān xì

tam giác quan hệ

下关
xià guān

Hạ Quan

下关区
xià guān qū

quận Hạ Quan

下关市
xià guān shì

Shimonoseki, thành phố thuộc tỉnh Yamaguchi, Nhật Bản

不正当关系
bù zhèng dàng guān xì

quan hệ bất chính

不关痛痒
bù guān tòng yǎng

không quan trọng

世界海关组织
shì jiè hǎi guān zǔ zhī

Tổ chức Hải quan Thế giới

中俄关系
zhōng é guān xì

quan hệ Trung-Nga

中心埋置关系从句
zhōng xīn mái zhì guān xì cóng jù

mệnh đề quan hệ chèn giữa trung tâm

中日关系
zhōng rì guān xì

quan hệ Trung-Nhật

中关村
zhōng guān cūn

Trung Quan Thôn

主管机关
zhǔ guǎn jī guān

cơ quan quản lý

乱搞男女关系
luàn gǎo nán nǚ guān xì

quan hệ bừa bãi

事不关己
shì bù guān jǐ

việc không liên quan đến mình

事不关己,高高挂起
shì bù guān jǐ , gāo gāo guà qǐ

thấy việc không liên quan đến mình thì mặc kệ, không quan tâm (thành ngữ)

事件相关电位
shì jiàn xiāng guān diàn wèi

điện thế liên quan sự kiện

事关
shì guān

liên quan đến

事关重大
shì guān zhòng dà

hệ trọng

人命关天
rén mìng guān tiān

nhân mệnh quan thiên

人际关系
rén jì guān xì

quan hệ giữa người với người

休戚相关
xiū qī xiāng guān

cùng chung lợi ích

你走你的阳关道,我过我的独木桥
nǐ zǒu nǐ de yáng guān dào , wǒ guò wǒ de dú mù qiáo

bạn đi đường dương quan của bạn, tôi qua cầu độc mộc của tôi

偏关
piān guān

huyện Thiên Quan

偏关县
piān guān xiàn

huyện Thiên Quan

入关
rù guān

nhập quan

入关学
rù guān xué

thuyết nhập quan

两国关系
liǎng guó guān xì

quan hệ song phương

公共关系
gōng gòng guān xì

quan hệ công chúng

公安机关
gōng ān jī guān

cơ quan công an

公家机关
gōng jiā jī guān

cơ quan công quyền

函谷关
hán gǔ guān

Hàm Cốc Quan

利害攸关
lì hài yōu guān

liên quan đến lợi hại

利害关系
lì hài guān xi

quyền lợi liên quan

利害关系人
lì hài guān xi rén

người có quyền lợi liên quan

利害关系方
lì hài guān xi fāng

bên liên quan

劳资关系
láo zī guān xì

quan hệ lao động - tư bản

劳雇关系
láo gù guān xì

quan hệ lao động – chủ sử dụng lao động

北关
běi guān

quận Bắc Quan, thành phố An Dương, Hà Nam

北关区
běi guān qū

quận Bắc Quan

半开半关
bàn kāi bàn guān

nửa mở nửa đóng

南关
nán guān

quận Nam Quan

南关区
nán guān qū

quận Nam Quan

卡关
kǎ guān

bị kẹt

友好关系
yǒu hǎo guān xì

quan hệ hữu nghị

取关
qǔ guān

bỏ theo dõi

叩关
kòu guān

tiến công

台湾关系法
tái wān guān xì fǎ

Đạo luật Quan hệ Đài Loan

司法机关
sī fǎ jī guān

cơ quan tư pháp

咬定牙关
yǎo dìng yá guān

xem 咬緊牙關|咬紧牙关

咬紧牙关
yǎo jǐn yá guān

nghiến răng chịu đựng

嘉峪关
jiā yù guān

Gia Dục Quan

嘉峪关城
jiā yù guān chéng

thành Gia Dục Quan

嘉峪关市
jiā yù guān shì

Thành phố Gia Dục Quan

严重关切
yán zhòng guān qiè

quan ngại nghiêm trọng

国际关系
guó jì guān xì

quan hệ quốc tế

国际关系学院
guó jì guān xì xué yuàn

Học viện Quan hệ Quốc tế

坐关
zuò guān

ngồi thiền

城关
chéng guān

khu vực ngoài cổng thành

城关区
chéng guān qū

Quận Thành Quan của thành phố Lhasa, Tây Tạng

城关镇
chéng guān zhèn

thị trấn Chengguan (tên địa điểm phổ biến)

报关
bào guān

khai báo hải quan

壶关
hú guān

Huguan, huyện thuộc Trường Trị, Sơn Tây

壶关县
hú guān xiàn

Huguan, huyện ở Trường Trị, Sơn Tây

外交关系
wài jiāo guān xì

quan hệ ngoại giao

外交关系理事会
wài jiāo guān xì lǐ shì huì

Hội đồng Quan hệ Đối ngoại (think tank chính sách của Hoa Kỳ)

大关
dà guān

đèo chiến lược

大关县
dà guān xiàn

huyện Đại Quan ở Chiêu Thông, Vân Nam

存亡攸关
cún wáng yōu guān

vấn đề sống còn

密切相关
mì qiè xiāng guān

có liên quan chặt chẽ

对外关系
duì wài guān xì

quan hệ đối ngoại

居庸关
jū yōng guān

Cử Ung Quan, pháo đài biên giới trên Vạn Lý Trường Thành phía bắc Bắc Kinh, thuộc quận Xương Bình

山海关
shān hǎi guān

đèo Sơn Hải quan ở Hà Bắc, điểm cuối phía đông của Vạn Lý Trường Thành thời nhà Minh

山海关区
shān hǎi guān qū

quận Sơn Hải Quan của thành phố Tần Hoàng Đảo, Hà Bắc

平型关
píng xíng guān

đèo Bình Hình, đèo núi ở tỉnh Sơn Tây

平型关大捷
píng xíng guān dà jié

Chiến thắng lớn tại ải Bình Hình, trận phục kích quân Nhật của lực lượng Cộng sản ngày 25 tháng 9 năm 1937 tại Bình Hình Quan

年关
nián guān

cuối năm

建立正式外交关系
jiàn lì zhèng shì wài jiāo guān xì

chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao

性命攸关
xìng mìng yōu guān

cực kỳ quan trọng

性关系
xìng guān xi

quan hệ tình dục

承蒙关照
chéng méng guān zhào

chịu ơn người khác chăm sóc

拉关系
lā guān xì

tìm cách liên hệ với ai đó vì lợi ích của mình

指关节
zhǐ guān jié

khớp ngón tay

攸关
yōu guān

liên quan lớn

改善关系
gǎi shàn guān xi

cải thiện quan hệ

政府机关
zhèng fǔ jī guān

chính phủ (xem như một tổ chức)

政治关系
zhèng zhì guān xì

quan hệ chính trị

暧昧关系
ài mèi guān xì

quan hệ mờ ám

有关各方
yǒu guān gè fāng

tất cả các bên liên quan

有关联
yǒu guān lián

liên quan đến

机关报
jī guān bào

cơ quan ngôn luận (báo chí chính thức của chính phủ)

机关布景
jī guān bù jǐng

phong cảnh sân khấu vận hành bằng máy móc

机关枪
jī guān qiāng

súng máy

机关炮
jī guān pào

pháo liên thanh

机关算尽太聪明,反算了卿卿性命
jī guān suàn jìn tài cōng ming , fǎn suàn le qīng qīng xìng mìng

nếu một người quá tính toán, đó sẽ là nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của chính mình (câu nói nổi tiếng trong Hồng Lâu Mộng)

机关车
jī guān chē

đầu máy xe lửa

正相关
zhèng xiāng guān

tương quan thuận

气动开关
qì dòng kāi guān

công tắc khí nén

没有关系
méi yǒu guān xi

xem 沒關係|没关系

海峡两岸关系协会
hǎi xiá liǎng àn guān xi xié huì

Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan (ARATS) của Trung Quốc

海关官员
hǎi guān guān yuán

nhân viên hải quan

海关总署
hǎi guān zǒng shǔ

Tổng cục Hải quan

海关部门
hǎi guān bù mén

bộ phận hải quan

清关
qīng guān

thông quan

漠不关心
mò bù guān xīn

không chút quan tâm

潼关
tóng guān

huyện Đồng Quan ở Vị Nam, Thiểm Tây

潼关县
tóng guān xiàn

huyện Đồng Quan ở Vị Nam, Thiểm Tây

无关痛痒
wú guān tòng yǎng

không ảnh hưởng đến ai

牙关
yá guān

khớp hàm

牙关紧闭症
yá guān jǐn bì zhèng

chứng khít hàm

特殊关系
tè shū guān xì

quan hệ đặc biệt

玄关
xuán guān

hành lang lối vào

玉门关
yù mén guān

cửa ải Ngọc Môn, tiền đồn biên giới phía tây trên Con đường Tơ lụa thời nhà Hán, phía tây Đôn Hoàng, Cam Túc

生死攸关
shēng sǐ yōu guān

vấn đề sống còn

生死关头
shēng sǐ guān tóu

thời khắc sinh tử

生产关系
shēng chǎn guān xì

quan hệ sản xuất

男女关系
nán nǚ guān xì

quan hệ nam nữ

发生关系
fā shēng guān xi

quan hệ tình dục với ai đó

相互关系
xiāng hù guān xì

mối quan hệ tương hỗ

相关性
xiāng guān xìng

tương quan

蒙混过关
méng hùn guò guān

thoát tội

破关
pò guān

giải quyết hoặc vượt qua (một vấn đề khó khăn)

社会关系
shè huì guān xì

quan hệ xã hội

社会关怀
shè huì guān huái

chăm sóc xã hội

税关
shuì guān

sở thuế quan (thời cổ đại)

立法机关
lì fǎ jī guān

cơ quan lập pháp

等价关系
děng jià guān xì

quan hệ tương đương

网关
wǎng guān

bộ định tuyến mạng

紧要关头
jǐn yào guān tóu

thời khắc quan trọng và khẩn cấp; bước ngoặt quyết định

总开关
zǒng kāi guān

công tắc chính

临终关怀
lín zhōng guān huái

chăm sóc giảm nhẹ

自治机关
zì zhì jī guān

cơ quan tự trị

英雄难过美人关
yīng xióng nán guò měi rén guān

ngay cả anh hùng cũng khó vượt qua cửa ải mỹ nhân (thành ngữ)

血缘关系
xuè yuán guān xì

quan hệ máu mủ

行政机关
xíng zhèng jī guān

cơ quan hành chính

裙带关系
qún dài guān xi

sự thiên vị dành cho ai đó do ảnh hưởng của vợ hoặc người thân nữ của người đó

亲缘关系
qīn yuán guān xì

quan hệ phát sinh chủng loại

言论机关
yán lùn jī guān

báo chí

请多关照
qǐng duō guān zhào

xin nhờ sự giúp đỡ nhiều (lời chào thông thường khi gặp mặt lần đầu)

识破机关
shí pò jī guān

nhìn thấu mưu mẹo

负相关
fù xiāng guān

tương quan nghịch

买关节
mǎi guān jié

hối lộ

宾语关系从句
bīn yǔ guān xì cóng jù

mệnh đề quan hệ bổ ngữ

卖关子
mài guān zi

làm cho người nghe hồi hộp (trong kể chuyện)

卖关节
mài guān jié

xin hối lộ

超友谊关系
chāo yǒu yì guān xi

quan hệ vượt trên tình bạn

轻机关枪
qīng jī guān qiāng

súng máy hạng nhẹ

转关系
zhuǎn guān xi

chuyển quan hệ (từ đơn vị này sang đơn vị khác)

退关
tuì guān

hàng bị loại khỏi chuyến tàu hoặc máy bay dự kiến

通关
tōng guān

làm thủ tục hải quan

通关密语
tōng guān mì yǔ

mật khẩu

通关文牒
tōng guān wén dié

hộ chiếu

通关节
tōng guān jié

hối lộ để thông qua

进关
jìn guān

hải quan nhập cảnh (thương mại quốc tế)

过五关斩六将
guò wǔ guān zhǎn liù jiàng

vượt qua năm ải, chém sáu tướng (thành ngữ)

过度关怀
guò dù guān huái

sự ám ảnh

递推关系
dì tuī guān xì

quan hệ truy hồi

边关
biān guān

trạm biên phòng

重机关枪
zhòng jī guān qiāng

trọng liên thanh

金融机关
jīn róng jī guān

tổ chức tài chính

闭关
bì guān

đóng cửa ải

闭关政策
bì guān zhèng cè

chính sách đóng cửa

闭关自守
bì guān zì shǒu

đóng cửa đất nước, không giao thiệp với quốc tế

闭关锁国
bì guān suǒ guó

đóng cửa ải và phong tỏa đất nước

闯关
chuǎng guān

vượt qua rào cản

闯关者
chuǎng guān zhě

người phá rào chắn

关中
guān zhōng

Đồng bằng Quan Trung ở Thiểm Tây

关中地区
guān zhōng dì qū

Đồng bằng Quan Trung ở Thiểm Tây

关中平原
guān zhōng píng yuán

Đồng bằng Quan Trung ở Thiểm Tây