Bỏ qua đến nội dung

放学

fàng xué
HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tan trường
  2. 2. kết thúc giờ học
  3. 3. hết giờ học

Usage notes

Collocations

Often used with time expressions like 几点 (jǐ diǎn) to ask when school ends, e.g., 几点放学?

Common mistakes

Do not use 放学 to mean graduating from school; that is 毕业 (bì yè).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们每天下午三点 放学
We get out of school at 3 p.m. every day.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.