放水
fàng shuǐ
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. bật nước
- 2. thả nước
- 3. nhường nhịn
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Common mistakes
Do not confuse 放水 (fàng shuǐ) with 防水 (fáng shuǐ), which means 'waterproof'.
Câu ví dụ
Hiển thị 1他 放水 浇花。
He turned on the water to water the flowers.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.