Bỏ qua đến nội dung

shuǐ
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nước
  2. 2. sông
  3. 3. chất lỏng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

2 mục

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
的密度是一克每立方厘米。
滚了。
沸腾了,可以泡茶了。
从管子里喷出来。
慢慢渗透到土壤里。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 水

冷水
lěng shuǐ

nước lạnh

口水
kǒu shuǐ

nước bọt

地下水
dì xià shuǐ

nước ngầm

墨水
mò shuǐ

mực

放水
fàng shuǐ

bật nước

水分
shuǐ fèn

hàm lượng nước

水利
shuǐ lì

công trình thủy lợi

水域
shuǐ yù

thủy vực

水壶
shuǐ hú

cái

水平
shuǐ píng

cấp độ

水库
shuǐ kù

hồ chứa nước

水手
shuǐ shǒu

thủy thủ

水晶
shuǐ jīng

kính

水果
shuǐ guǒ

trái cây

水槽
shuǐ cáo

bồn rửa

水泥
shuǐ ní

xi măng

水源
shuǐ yuán

nguồn nước

水准
shuǐ zhǔn

cấp độ

水温
shuǐ wēn

nhiệt độ nước

水涨船高
shuǐ zhǎng chuán gāo

thủy triều dâng, thuyền nổi

水灾
shuǐ zāi

lụt

水产品
shuǐ chǎn pǐn

sản phẩm thủy sản

水稻
shuǐ dào

gạo

水管
shuǐ guǎn

ống nước

水落石出
shuǐ luò shí chū

sự thật dần lộ ra

水货
shuǐ huò

hàng lậu

水灵灵
shuǐ líng líng

tràn đầy sức sống

水面
shuǐ miàn

bề mặt nước

水龙头
shuǐ lóng tóu

vòi nước

汗水
hàn shuǐ

mồ hôi

污水
wū shuǐ

nước thải

汽水
qì shuǐ

nước ngọt

洪水
hóng shuǐ

lũ lụt

流水
liú shuǐ

nước chảy

海水
hǎi shuǐ

nước biển

凉水
liáng shuǐ

nước lạnh

泪水
lèi shuǐ

giọt nước mắt

淡水
dàn shuǐ

nước ngọt

泼冷水
pō lěng shuǐ

làm giảm nhiệt tình của ai đó

潜水
qián shuǐ

lặn

热水
rè shuǐ

nước nóng

热水器
rè shuǐ qì

máy nước nóng

矿泉水
kuàng quán shuǐ

nước khoáng

节水
jié shuǐ

tiết kiệm nước

纯净水
chún jìng shuǐ

nước tinh khiết

缩水
suō shuǐ

co rút

胶水
jiāo shuǐ

keo dán

自来水
zì lái shuǐ

nước máy

萍水相逢
píng shuǐ xiāng féng

gặp gỡ tình cờ

薪水
xīn shuǐ

lương

药水
yào shuǐ

thuốc lỏng

跳水
tiào shuǐ

nhảy xuống nước

酒水
jiǔ shuǐ

đồ uống

开水
kāi shuǐ

nước sôi

雨水
yǔ shuǐ

nước mưa

风水
fēng shuǐ

phong thủy

饮水
yǐn shuǐ

nước uống

饮用水
yǐn yòng shuǐ

nước uống

香水
xiāng shuǐ

nước hoa

㵐水
jué shuǐ

Sông Quyết

一夜露水
yī yè lù shui

tình một đêm

一清如水
yī qīng rú shuǐ

trong như nước (nghĩa đen)

一潭死水
yī tán sǐ shuǐ

một vũng nước tù đọng

一碗水端平
yī wǎn shuǐ duān píng

công bằng vô tư

一衣带水
yī yī dài shuǐ

một dải nước

一头雾水
yī tóu wù shuǐ

một đầu sương mù

一点水一个泡
yī diǎn shuǐ yī gè pào

một giọt nước một bọt

三个和尚没水吃
sān gè hé shang méi shuǐ chī

xem 三個和尚沒水喝|三个和尚没水喝

三个和尚没水喝
sān gè hé shang méi shuǐ hē

ba thầy tu không có nước uống

三峡水库
sān xiá shuǐ kù

Hồ chứa Tam Hiệp

三水区
sān shuǐ qū

quận Tam Thủy

三水
sān shuǐ

Tam Thủy

三水县
sān shuǐ xiàn

Tam Thủy huyện

三都水族自治县
sān dū shuǐ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thủy Tam Đô

三点水
sān diǎn shuǐ

bộ thủy ba chấm

上善若水
shàng shàn ruò shuǐ

thượng thiện nhược thủy

上水
shàng shuǐ

Thượng Thủy

下水
xià shuǐ

hạ lưu

下水
xià shui

nội tạng

下水礼
xià shuǐ lǐ

lễ hạ thủy

下水管
xià shuǐ guǎn

ống thoát nước

下水道
xià shuǐ dào

cống thoát nước

不服水土
bù fú shuǐ tǔ

không hợp thủy thổ

不透水
bù tòu shuǐ

không thấm nước

不显山不露水
bù xiǎn shān bù lù shuǐ

không lộ sơn, không lộ thủy

中度性肺水肿
zhōng dù xìng fèi shuǐ zhǒng

phù phổi do nhiễm độc

中水
zhōng shuǐ

nước tái chế

二水
èr shuǐ

Nhị Thủy

二水货
èr shuǐ huò

hàng đã qua sử dụng

二水乡
èr shuǐ xiāng

Nhị Thủy hương

井水不犯河水
jǐng shuǐ bù fàn hé shuǐ

nước giếng không phạm nước sông

人不可貌相,海水不可斗量
rén bù kě mào xiàng , hǎi shuǐ bù kě dǒu liáng

không thể đánh giá con người qua vẻ bề ngoài, cũng như không thể đo biển bằng đấu (thành ngữ)

人往高处爬,水往低处流
rén wǎng gāo chù pá , shuǐ wǎng dī chù liú

xem 人往高處走,水往低處流|人往高处走,水往低处流

人往高处走,水往低处流
rén wǎng gāo chù zǒu , shuǐ wǎng dī chù liú

người ta hướng lên chỗ cao, nước chảy về chỗ thấp (thành ngữ)

伊水
yī shuǐ

sông Y

似水年华
sì shuǐ nián huá

tuổi xuân thoáng qua

供水
gōng shuǐ

cấp nước

依山傍水
yī shān bàng shuǐ

núi sông bao quanh

修水
xiū shuǐ

huyện Tu Thủy

修水利
xiū shuǐ lì

thủy lợi

修水县
xiū shuǐ xiàn

huyện Tu Thủy

倒苦水
dào kǔ shuǐ

trút bầu tâm sự

僧帽水母
sēng mào shuǐ mǔ

sứa ống chỉ

储水
chǔ shuǐ

trữ nước

储水管
chǔ shuǐ guǎn

bể chứa nước cứu hỏa

储水箱
chǔ shuǐ xiāng

bể chứa nước

先进水平
xiān jìn shuǐ píng

trình độ tiên tiến

两手不沾阳春水
liǎng shǒu bù zhān yáng chūn shuǐ

xem 十指不沾陽春水|十指不沾阳春水

两点水
liǎng diǎn shuǐ

bộ hai chấm băng

六盘水
liù pán shuǐ

Lục Bàn Thủy

六盘水市
liù pán shuǐ shì

thành phố Lục Bàn Thủy

兵来将挡,水来土掩
bīng lái jiàng dǎng , shuǐ lái tǔ yǎn

tùy cơ ứng biến

兵来将敌,水来土堰
bīng lái jiàng dí , shuǐ lái tǔ yàn

tùy cơ ứng biến

再生水
zài shēng shuǐ

nước tái chế

冰水
bīng shuǐ

nước đá

冷却水
lěng què shuǐ

nước làm mát

冷水机组
lěng shuǐ jī zǔ

máy làm lạnh nước

冷水江
lěng shuǐ jiāng

Lãnh Thủy Giang, thành phố cấp huyện thuộc Lâu Để, Hồ Nam

冷水江市
lěng shuǐ jiāng shì

Lãnh Thủy Giang, thành phố cấp huyện thuộc Lâu Để, Hồ Nam

冷水滩
lěng shuǐ tān

quận Lãnh Thủy Đàm, thành phố Vĩnh Châu, tỉnh Hồ Nam

冷水滩区
lěng shuǐ tān qū

quận Lãnh Thủy Đàm, thành phố Vĩnh Châu, tỉnh Hồ Nam

凡立水
fán lì shuǐ

vecni

出水
chū shuǐ

thoát nước

出水口
chū shuǐ kǒu

cửa thoát nước

分水岭
fēn shuǐ lǐng

đường phân thủy

分水线
fēn shuǐ xiàn

đường phân thủy

化妆水
huà zhuāng shuǐ

nước hoa hồng

北洋水师
běi yáng shuǐ shī

Hải quân Bắc Dương

汇水
huì shuǐ

phí chuyển tiền

十指不沾阳春水
shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ

không phải động tay vào việc gì

半桶水
bàn tǒng shuǐ

nửa vời

半瓶水响叮当
bàn píng shuǐ xiǎng dīng dāng

nửa bình nước kêu leng keng

原水
yuán shuǐ

nước thô

反水
fǎn shuǐ

phản bội

取水
qǔ shuǐ

lấy nước

口水仗
kǒu shuǐ zhàng

cuộc cãi vã

口水佬
kǒu shuǐ lǎo

người lắm mồm

口水战
kǒu shuǐ zhàn

chiến tranh ngôn từ

口水歌
kǒu shuǐ gē

bài hát nhạc pop sến

口水鸡
kǒu shuǐ jī

gà luộc sốt ớt

吃水
chī shuǐ

nước uống

吃水不忘挖井人
chī shuǐ bù wàng wā jǐng rén

xem 吃水不忘掘井人

吃水不忘掘井人
chī shuǐ bù wàng jué jǐng rén

Uống nước nhớ người đào giếng

合水
hé shuǐ

huyện Hợp Thủy

合水县
hé shuǐ xiàn

huyện Hợp Thủy

吉水
jí shuǐ

huyện Cát Thủy

吉水县
jí shuǐ xiàn

huyện Cát Thủy

吊盐水
diào yán shuǐ

truyền nước biển

吐苦水
tǔ kǔ shuǐ

trào nước đắng lên miệng

君子之交淡如水
jūn zǐ zhī jiāo dàn rú shuǐ

tình bạn của người quân tử nhạt như nước

含水
hán shuǐ

chứa nước

含水层
hán shuǐ céng

tầng chứa nước

吸水
xī shuǐ

thấm nước

商水
shāng shuǐ

huyện Thương Thủy

商水县
shāng shuǐ xiàn

huyện Thương Thủy

喇叭水仙
lā bā shuǐ xiān

thủy tiên

喝凉水都塞牙
hē liáng shuǐ dōu sāi yá

gặp vận xui

喷水壶
pēn shuǐ hú

bình tưới nước

喷水池
pēn shuǐ chí

đài phun nước

地表水
dì biǎo shuǐ

nước mặt

地面水
dì miàn shuǐ

nước mặt

城镇化水平
chéng zhèn huà shuǐ píng

mức độ đô thị hóa

墨水瓶架
mò shuǐ píng jià

giá đựng lọ mực

坏水
huài shuǐ

mưu mô xấu xa

外水
wài shuǐ

thu nhập thêm

多水分
duō shuǐ fèn

nhiều nước; mọng nước

大力水手
dà lì shuǐ shǒu

Popeye (thủy thủ)

大地水准面
dà dì shuǐ zhǔn miàn

geoid

大水
dà shuǐ

lũ lụt

大水冲了龙王庙
dà shuǐ chōng le lóng wáng miào

nghĩa đen: nước lũ tràn vào đền Long Vương (thành ngữ)

天水
tiān shuǐ

Thiên Thủy, thành phố cấp địa khu tại Cam Túc

天水市
tiān shuǐ shì

Tianshui, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

天水碧
tiān shuǐ bì

xanh nhạt

天那水
tiān nà shuǐ

dung môi pha sơn

奎宁水
kuí níng shuǐ

nước tonic

奶水
nǎi shuǐ

sữa mẹ

如人饮水,冷暖自知
rú rén yǐn shuǐ , lěng nuǎn zì zhī

tự mình trải nghiệm mới biết rõ

如鱼得水
rú yú dé shuǐ

như cá gặp nước (thành ngữ); vui mừng khi trở lại môi trường thích hợp của mình

存水弯
cún shuǐ wān

bẫy nước (ống nước)

学如逆水行舟,不进则退
xué rú nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì

học như đi thuyền ngược nước, không tiến thì lùi

学术水平
xué shù shuǐ píng

trình độ học thuật

官厅水库
guān tīng shuǐ kù

Hồ chứa nước Quan Đình (Guanting) ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính phục vụ Bắc Kinh

定型水
dìng xíng shuǐ

keo xịt tóc

密闭式循环再呼吸水肺系统
mì bì shì xún huán zài hū xī shuǐ fèi xì tǒng

bình lặn mạch kín tái thở (lặn biển)

寻水术
xún shuǐ shù

thuật tìm nước ngầm

小桥流水
xiǎo qiáo liú shuǐ

cầu nhỏ nước chảy

尼斯湖水怪
ní sī hú shuǐ guài

quái vật hồ Loch Ness

尾水
wěi shuǐ

nước thải sau tuabin

尾水渠道
wěi shuǐ qú dào

kênh thoát nước

山不转水转
shān bù zhuàn shuǐ zhuàn

thế giới nhỏ bé

山明水秀
shān míng shuǐ xiù

núi sáng nước trong (thành ngữ)

山水
shān shuǐ

Sansui, công ty Nhật Bản

山水画
shān shuǐ huà

tranh phong cảnh

山水诗
shān shuǐ shī

thơ sơn thủy, thể loại thơ cổ điển Trung Quốc

山清水秀
shān qīng shuǐ xiù

núi xanh nước biếc (thành ngữ)

山穷水尽
shān qióng shuǐ jìn

cùng đường tuyệt lộ; hết đường đi

山长水远
shān cháng shuǐ yuǎn

đường dài núi xa, hành trình gian nan (thành ngữ)

山青水灵
shān qīng shuǐ líng

núi xanh nước biếc (thành ngữ)

山高水长
shān gāo shuǐ cháng

núi cao sông dài (thành ngữ); ví với phẩm hạnh cao thượng và ảnh hưởng sâu rộng

山高水险
shān gāo shuǐ xiǎn

núi cao suối dữ