Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. chế độ
- 2. quyền lực chính trị
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
常说“夺取政权”、“巩固政权”、“建立政权”。
Câu ví dụ
Hiển thị 2新的 政权 建立了。
他们决心打倒腐败的 政权 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 政权
puppet state
suffrage
women's suffrage
power vacuum
incitement to subvert state power (criminal charge used to gag free speech)
administrative authority