Bỏ qua đến nội dung

quán
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quyền
  2. 2. quyền lực
  3. 3. quyền hạn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ chứa 权

主权
zhǔ quán

chủ quyền

人权
rén quán

quyền con người

侵权
qīn quán

xâm phạm

授权
shòu quán

cấp quyền

政权
zhèng quán

chế độ

权利
quán lì

quyền lợi

权力
quán lì

quyền lực

权威
quán wēi

quyền uy

权益
quán yì

quyền lợi

权衡
quán héng

xem xét

特权
tè quán

quyền đặc biệt

职权
zhí quán

quyền hạn

三权分立
sān quán fēn lì

tam quyền phân lập

三权鼎立
sān quán dǐng lì

tam quyền phân lập

不可侵犯权
bù kě qīn fàn quán

quyền bất khả xâm phạm

不畏强权
bù wèi qiáng quán

không khuất phục trước cường quyền

不逮捕特权
bù dài bǔ tè quán

quyền miễn trừ bắt giữ

世界人权宣言
shì jiè rén quán xuān yán

Tuyên ngôn Quốc tế Nhân quyền

世界知识产权组织
shì jiè zhī shí chǎn quán zǔ zhī

Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới

中国人权民运信息中心
zhōng guó rén quán mín yùn xìn xī zhōng xīn

Trung tâm Thông tin Nhân quyền và Dân chủ Trung Quốc

中国人权组织
zhōng guó rén quán zǔ zhī

Tổ chức Nhân quyền Trung Quốc

中央专制集权
zhōng yāng zhuān zhì jí quán

tập quyền chuyên chế trung ương

中央集权
zhōng yāng jí quán

tập quyền trung ương

主动权
zhǔ dòng quán

quyền chủ động

主导权
zhǔ dǎo quán

quyền chủ đạo

主权国家
zhǔ quán guó jiā

quốc gia có chủ quyền

主办权
zhǔ bàn quán

quyền đăng cai

事权
shì quán

quyền hạn và trách nhiệm

五权宪法
wǔ quán xiàn fǎ

Hiến pháp Ngũ quyền

人权法
rén quán fǎ

luật nhân quyền

人权观察
rén quán guān chá

Tổ chức Theo dõi Nhân quyền

人权斗士
rén quán dòu shì

nhà hoạt động nhân quyền

人民基本权利
rén mín jī běn quán lì

quyền cơ bản của nhân dân

人身权
rén shēn quán

nhân thân quyền

以权压法
yǐ quán yā fǎ

dùng quyền lực đè bẹp pháp luật

以权谋私
yǐ quán móu sī

lợi dụng chức quyền để mưu lợi riêng

以言代法,以权压法
yǐ yán dài fǎ , yǐ quán yā fǎ

lấy lời nói thay pháp luật, dùng quyền lực đè nén pháp luật (thành ngữ); hành vi hoàn toàn vô pháp

作者权
zuò zhě quán

quyền tác giả

使用权
shǐ yòng quán

quyền sử dụng

侵权行为
qīn quán xíng wéi

hành vi xâm phạm quyền

傀儡政权
kuǐ lěi zhèng quán

chính quyền bù nhìn

债权
zhài quán

quyền của chủ nợ

债权人
zhài quán rén

chủ nợ

债权国
zhài quán guó

nước chủ nợ

优先承购权
yōu xiān chéng gòu quán

quyền ưu tiên mua

优先认股权
yōu xiān rèn gǔ quán

quyền ưu tiên mua cổ phần

儿童权利公约
ér tóng quán lì gōng yuē

Công ước về Quyền trẻ em

全权
quán quán

toàn quyền

全权代表
quán quán dài biǎo

đại diện toàn quyền

全权大使
quán quán dà shǐ

đại sứ toàn quyền

公平审判权
gōng píng shěn pàn quán

quyền được xét xử công bằng

公民权
gōng mín quán

quyền công dân

公民权利
gōng mín quán lì

quyền công dân

公民权利和政治权利国际公约
gōng mín quán lì hé zhèng zhì quán lì guó jì gōng yuē

Công ước quốc tế về các quyền dân sự và chính trị

兵权
bīng quán

quyền chỉ huy quân đội

具有主权
jù yǒu zhǔ quán

có chủ quyền

分权
fēn quán

phân quyền

分权制衡
fēn quán zhì héng

phân quyền đối trọng và kiểm soát

利权
lì quán

quyền lợi kinh tế

加权
jiā quán

gia quyền

加权平均
jiā quán píng jūn

bình quân gia quyền

北京产权交易所
běi jīng chǎn quán jiāo yì suǒ

Sở Giao dịch Quyền tài sản Bắc Kinh (Trung Quốc)

参政权
cān zhèng quán

quyền tham chính

受权
shòu quán

được ủy quyền

受法律保护权
shòu fǎ lǜ bǎo hù quán

quyền được pháp luật bảo hộ

司法权
sī fǎ quán

quyền tài phán

名称权
míng chēng quán

quyền tên gọi

君权
jūn quán

quyền quân chủ

否决权
fǒu jué quán

quyền phủ quyết

丧权辱国
sàng quán rǔ guó

mất quyền làm nhục nước

国际人权标准
guó jì rén quán biāo zhǔn

tiêu chuẩn nhân quyền quốc tế

外交特权
wài jiāo tè quán

đặc quyền ngoại giao

外交豁免权
wài jiāo huò miǎn quán

quyền miễn trừ ngoại giao

大权
dà quán

quyền lực lớn

大权在握
dà quán zài wò

nắm giữ quyền lực lớn

天权
tiān quán

sao Thiên Quyền trong chòm Đại Hùng

夺权
duó quán

giành quyền

女子参政权
nǚ zǐ cān zhèng quán

quyền bầu cử của phụ nữ

女权
nǚ quán

quyền phụ nữ

女权主义
nǚ quán zhǔ yì

chủ nghĩa nữ quyền

威权
wēi quán

quyền uy

孙权
sūn quán

Tôn Quyền (trị vì 222-252), lãnh chúa phương nam và vua nước Ngô thời Tam Quốc

宗主权
zōng zhǔ quán

quyền bá chủ

实权
shí quán

quyền lực thực tế; quyền lực thực sự

审判权
shěn pàn quán

quyền tài phán

专利权
zhuān lì quán

quyền sáng chế

专权
zhuān quán

chế độ độc tài

对世权
duì shì quán

quyền tuyệt đối (trong luật)

居留权
jū liú quán

quyền cư trú (luật)

左权
zuǒ quán

huyện Tả Quyền ở Tấn Trung, Sơn Tây

左权县
zuǒ quán xiàn

huyện Tả Quyền, thuộc Tấn Trung, Sơn Tây

巴勒斯坦民族权力机构
bā lè sī tǎn mín zú quán lì jī gòu

Chính quyền Quốc gia Palestine

平权
píng quán

quyền bình đẳng

平权措施
píng quán cuò shī

hành động khẳng định

强权
qiáng quán

quyền lực

所有权
suǒ yǒu quán

quyền sở hữu

投票权
tóu piào quán

quyền bầu cử

指数期权
zhǐ shù qī quán

quyền chọn chỉ số

授权令
shòu quán lìng

lệnh khám xét (luật)

授权范围
shòu quán fàn wéi

phạm vi thẩm quyền

掌权
zhǎng quán

nắm quyền (chính trị, v.v.)

探视权
tàn shì quán

quyền thăm nom (luật)

控制权
kòng zhì quán

quyền kiểm soát

抚养权
fǔ yǎng quán

quyền nuôi dưỡng (con cái)

拥有权
yōng yǒu quán

quyền sở hữu

擅权
shàn quán

chiếm quyền

攀附权贵
pān fù quán guì

bám víu vào người quyền quý và giàu có (thành ngữ); trèo cao

揽权
lǎn quán

tập trung quyền lực vào tay mình

支配权
zhī pèi quán

quyền định đoạt

放权
fàng quán

phân quyền; ủy quyền

政权真空
zhèng quán zhēn kōng

chân không quyền lực

教权
jiào quán

quyền cai trị tôn giáo

数字版权管理
shù zì bǎn quán guǎn lǐ

quản lý quyền kỹ thuật số (DRM)

斟酌决定权
zhēn zhuó jué dìng quán

quyền quyết định theo sự cân nhắc

族权
zú quán

quyền lực của gia tộc

普选权
pǔ xuǎn quán

quyền phổ thông đầu phiếu

智慧产权
zhì huì chǎn quán

quyền sở hữu trí tuệ

曾荫权
zēng yìn quán

Donald Tsang hoặc Tsang Yam-Kuen (1944-)

有权
yǒu quán

có quyền

有权势者
yǒu quán shì zhě

người nắm quyền lực

有权威
yǒu quán wēi

có thẩm quyền

有选举权
yǒu xuǎn jǔ quán

cử tri

期权
qī quán

quyền chọn (tài chính)

杯酒释兵权
bēi jiǔ shì bīng quán

bỏ binh quyền bằng chén rượu

柳公权
liǔ gōng quán

Liễu Công Quyền (778-865), nhà thư pháp đời Đường

弃权
qì quán

từ bỏ quyền

极权
jí quán

toàn trị

极权主义
jí quán zhǔ yì

chủ nghĩa toàn trị

权且
quán qiě

tạm thời

权位
quán wèi

quyền vị (chính trị)

权充
quán chōng

tạm thời đóng vai trò như

权利法案
quán lì fǎ àn

tuyên ngôn nhân quyền

权利声明
quán lì shēng míng

tuyên bố bản quyền

权利要求
quán lì yāo qiú

yêu cầu về quyền (bản quyền, bằng sáng chế, v.v.)

权力的游戏
quán lì de yóu xì

Game of Thrones (phim truyền hình)

权力纷争
quán lì fēn zhēng

cuộc đấu tranh quyền lực

权力斗争
quán lì dòu zhēng

cuộc đấu tranh quyền lực

权势
quán shì

quyền thế

权威性
quán wēi xìng

có tính quyền uy

权宜
quán yí

tạm thời

权宜之策
quán yí zhī cè

mưu kế tiện lợi (thành ngữ); biện pháp tạm thời

权宜之计
quán yí zhī jì

kế sách tạm thời (thành ngữ); biện pháp đối phó tạm thời

权欲熏心
quán yù xūn xīn

bị ám ảnh bởi khát vọng quyền lực

权时
quán shí

tạm thời

权杖
quán zhàng

vương trượng

权柄
quán bǐng

quyền lực

权界
quán jiè

phạm vi quyền của một người

权当
quán dāng

coi như

权能
quán néng

quyền năng

权术
quán shù

nghệ thuật chính trị

权衡利弊
quán héng lì bì

cân nhắc lợi hại

权谋
quán móu

mưu mẹo

权证
quán zhèng

chứng quyền (tài chính)

权变
quán biàn

làm theo điều gì là thiết thực

权变理论
quán biàn lǐ lùn

thuyết ngẫu nhiên (lý thuyết lãnh đạo)

权贵
quán guì

quan lại có thế lực

权舆
quán yú

nảy mầm

权游
quán yóu

Game of Thrones (phim truyền hình)

权重
quán zhòng

trọng số (mức độ quan trọng gắn với điều gì đó)

权钥
quán yào

chìa khóa của quyền lực

权限
quán xiàn

phạm vi quyền hạn

归属权
guī shǔ quán

quyền quy thuộc

母权制
mǔ quán zhì

chế độ mẫu hệ

民权
mín quán

huyện Dân Quyền ở Thương Khâu, Hà Nam

民权主义
mín quán zhǔ yì

dân chủ

民权县
mín quán xiàn

huyện Dân Quyền, thuộc Thương Khâu, Hà Nam

永久居留权
yǒng jiǔ jū liú quán

quyền cư trú vĩnh viễn

治外法权
zhì wài fǎ quán

quyền miễn trừ ngoại giao

滥权
làn quán

lạm quyền

滥用权力
làn yòng quán lì

lạm dụng quyền lực

滥用职权
làn yòng zhí quán

lạm dụng quyền lực

无权
wú quán

không có quyền

煽动颠覆国家政权
shān dòng diān fù guó jiā zhèng quán

kích động lật đổ chính quyền nhà nước

争权夺利
zhēng quán duó lì

tranh giành quyền lực và lợi ích (thành ngữ); đấu tranh quyền lực

父权制
fù quán zhì

chế độ phụ quyền

版权
bǎn quán

bản quyền

版权所有
bǎn quán suǒ yǒu

giữ bản quyền

特别提款权
tè bié tí kuǎn quán

quyền rút vốn đặc biệt (SDR), tiền tệ quốc tế của IMF

特许权
tè xǔ quán

bằng sáng chế

王权
wáng quán

vương quyền

生有权
shēng yǒu quán

quyền bẩm sinh

生杀大权
shēng shā dà quán

quyền sinh sát

产权
chǎn quán

quyền tài sản

当权派
dāng quán pài

người hoặc phe nắm quyền

当权者
dāng quán zhě

người cầm quyền

发言权
fā yán quán

quyền phát biểu

皇权
huáng quán

quyền lực hoàng đế

监护权
jiān hù quán

quyền giám hộ (đối với trẻ em)

知识产权
zhī shi chǎn quán

quyền sở hữu trí tuệ (luật)

神权
shén quán

thần quyền (quyền cai trị do thần thánh ban cho)

神权政治
shén quán zhèng zhì

thần quyền chính trị

神权统治
shén quán tǒng zhì

chế độ thần quyền

祭司权术
jì sī quán shù

thủ thuật của thầy tế

窃权
qiè quán

chiếm đoạt quyền lực

篡权
cuàn quán

soán quyền

绝对权
jué duì quán

quyền tuyệt đối

统治权
tǒng zhì quán

quyền thống trị

经济社会及文化权利国际公约
jīng jì shè huì jí wén huà quán lì guó jì gōng yuē

Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa (ICESCR)

维权
wéi quán

bảo vệ quyền lợi (hợp pháp)

维权人士
wéi quán rén shì

nhà hoạt động vì quyền dân sự