Bỏ qua đến nội dung

救灾

jiù zāi
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cứu trợ thiên tai
  2. 2. giúp đỡ nạn nhân thiên tai

Usage notes

Collocations

救灾 usually collocates with 工作 (work), 物资 (supplies), 行动 (action) as in 救灾工作, 救灾物资, 救灾行动.

Common mistakes

Don't confuse 救灾 (disaster relief) with 救火 (firefighting). Use 救火 for fires, 救灾 for broader disaster relief.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
政府动员了所有力量 救灾
The government mobilized all forces for disaster relief.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.