Bỏ qua đến nội dung

zāi
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thảm họa
  2. 2. đại họa
  3. 3. tai họa

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

2 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这次水 很严重。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 灾

受灾
shòu zāi

bị thiên tai

救灾
jiù zāi

cứu trợ thiên tai

旱灾
hàn zāi

hạn hán

水灾
shuǐ zāi

lụt

火灾
huǒ zāi

hỏa hoạn

灾区
zāi qū

khu vực bị thảm họa

灾害
zāi hài

thảm họa

灾难
zāi nàn

thảm họa

受灾地区
shòu zāi dì qū

vùng bị thiên tai

回禄之灾
huí lù zhī zāi

hỏa hoạn

多灾多难
duō zāi duō nàn

bị nhiều tai họa, lắm tai ương

大灾
dà zāi

tai họa lớn

天灾
tiān zāi

thiên tai

天灾人祸
tiān zāi rén huò

thiên tai nhân họa

天灾地孽
tiān zāi dì niè

thiên tai và hiện tượng bất thường

幸灾乐祸
xìng zāi lè huò

vui mừng trước tai họa của người khác; hả hê trước nỗi bất hạnh của người khác

德不配位,必有灾殃
dé bù pèi wèi , bì yǒu zāi yāng

tai họa ắt sẽ giáng xuống những kẻ có đạo đức không xứng với địa vị xã hội của mình

成灾
chéng zāi

thảm họa

抗灾
kàng zāi

phòng chống thiên tai

抗震救灾指挥部
kàng zhèn jiù zāi zhǐ huī bù

Ban chỉ huy cứu trợ động đất

招灾惹祸
zhāo zāi rě huò

rước họa vào thân

抢险救灾
qiǎng xiǎn jiù zāi

cứu trợ khẩn cấp trong thời gian khẩn cấp và thiên tai (thành ngữ)

攘灾
rǎng zāi

trừ tai họa

救灾救济司
jiù zāi jiù jì sī

ban cứu trợ khẩn cấp (của Bộ Dân chính Trung Quốc)

救灾款
jiù zāi kuǎn

quỹ cứu trợ thiên tai

次生灾害
cì shēng zāi hài

thảm họa thứ phát

泛滥成灾
fàn làn chéng zāi

lụt lội gây tai họa (thành ngữ)

洪灾
hóng zāi

lũ lụt

消灾
xiāo zāi

tránh tai họa

消灾避邪
xiāo zāi bì xié

tránh tai họa và tà ma

减灾
jiǎn zāi

giảm nhẹ thiên tai

灾厄
zāi è

nghịch cảnh

灾场
zāi chǎng

khu vực thiên tai

灾害链
zāi hài liàn

chuỗi thiên tai

灾后
zāi hòu

sau thảm họa

灾情
zāi qíng

tình hình thiên tai

灾星
zāi xīng

sao chổi hoặc siêu tân tinh được xem là điềm gở

灾殃
zāi yāng

tai họa

灾民
zāi mín

nạn nhân (của một thảm họa)

灾祸
zāi huò

thảm họa

灾荒
zāi huāng

thiên tai

灾变
zāi biàn

thảm họa

灾变说
zāi biàn shuō

thuyết thảm họa (thuyết cho rằng các biến đổi địa chất xảy ra do các thảm họa như trận lụt trong Kinh Thánh)

灾变论
zāi biàn lùn

thuyết thảm họa

灾难性
zāi nàn xìng

thảm khốc

灾难片
zāi nàn piàn

phim thảm họa

牢狱之灾
láo yù zhī zāi

tai ương tù ngục

破财免灾
pò cái miǎn zāi

mất của tránh tai (thành ngữ)

祈福禳灾
qí fú ráng zāi

cầu phúc trừ tai

祛邪除灾
qū xié chú zāi

trừ tà tránh tai họa (thành ngữ)

股灾
gǔ zāi

sự sụp đổ thị trường chứng khoán

自然灾害
zì rán zāi hài

thiên tai

蝗灾
huáng zāi

nạn châu chấu

虫灾
chóng zāi

sâu bệnh phá hoại

赈灾
zhèn zāi

cứu trợ thiên tai

逃灾避难
táo zāi bì nàn

tránh tai họa, lánh nạn

重灾
zhòng zāi

thảm họa nghiêm trọng

重灾区
zhòng zāi qū

khu vực bị thiên tai tàn phá nặng nề

防灾
fáng zāi

phòng chống thiên tai

雹灾
báo zāi

thiên tai do mưa đá gây ra

震灾
zhèn zāi

thiệt hại do động đất

霜灾
shuāng zāi

thiệt hại do sương giá (đối với cây trồng)

风灾
fēng zāi

bão gây thiệt hại