Bỏ qua đến nội dung

数码

shù mǎ
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. số
  2. 2. số lượng
  3. 3. số học

Usage notes

Collocations

数码 most commonly modifies nouns like 产品 (product), 相机 (camera), 技术 (technology), forming terms like 数码产品 (digital products).

Common mistakes

Don't confuse 数码 (digital) with 数据 (data). 数码 refers to digital technology or numerical digits, while 数据 means data.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我喜欢用 数码 相机拍照。
I like taking photos with a digital camera.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.