Định nghĩa
- 1. nền văn minh; văn minh
- 2. lịch sự; nhã nhặn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2纵观历史, 文明 的发展离不开交流。
中国有五千年的 文明 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 文明
nền văn minh Lưỡng Hà
nền văn minh cổ đại
văn minh hóa
Tiểu sử văn minh, tiểu thuyết cuối thời Thanh của Lý Bá Nguyên (Li Boyuan) hoặc Lý Bảo Gia (Li Baojia) mô tả sự hỗn loạn sau Liên quân tám nước năm 1900
bệnh của nền văn minh
nền văn minh phương Đông
văn minh vật chất
văn minh vật chất và văn minh tinh thần
văn minh tinh thần