Bỏ qua đến nội dung

wén
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. văn
  2. 2. văn học
  3. 3. văn hóa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我來自義大利,會說義大利
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1545749)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 文

中文
zhōng wén

tiếng Trung

人文
rén wén

nhân văn

作文
zuò wén

viết bài luận

全文
quán wén

toàn văn

外文
wài wén

ngoại ngữ

天文
tiān wén

thiên văn học

散文
sǎn wén

văn xuôi

文人
wén rén

nhà văn

文件
wén jiàn

tài liệu

文具
wén jù

văn dụng học tập

文化
wén huà

văn hóa

文娱
wén yú

giải trí văn hóa

文字
wén zì

chữ viết

文学
wén xué

văn học

文凭
wén píng

bằng cấp

文明
wén míng

văn minh

文物
wén wù

di vật văn hóa

文献
wén xiàn

văn kiện

文盲
wén máng

người mù chữ

文科
wén kē

khoa văn

文章
wén zhāng

bài viết

文艺
wén yì

văn học và nghệ thuật

文雅
wén yǎ

tinh tế

斯文
sī wén

tinh tế

英文
yīng wén

tiếng Anh

课文
kè wén

bài học

论文
lùn wén

luận văn

PO文
pō wén

đăng bài

一文不值
yī wén bù zhí

không đáng một xu

一文不名
yī wén bù míng

không một xu dính túi

一纸空文
yī zhǐ kōng wén

một tờ giấy trắng vô giá trị

三文鱼
sān wén yú

cá hồi

三文治
sān wén zhì

bánh mì kẹp

上下文菜单
shàng xià wén cài dān

menu ngữ cảnh

上下文
shàng xià wén

ngữ cảnh

上文
shàng wén

phần văn bản phía trên

上海文广新闻传媒集团
shàng hǎi wén guǎng xīn wén chuán méi jí tuán

Tập đoàn Truyền thông và Báo chí Thượng Hải

不值一文
bù zhí yī wén

không đáng một đồng

不名一文
bù míng yī wén

không một xu dính túi

不成文
bù chéng wén

bất thành văn

不成文法
bù chéng wén fǎ

luật bất thành văn

世界文化遗产
shì jiè wén huà yí chǎn

Di sản văn hóa thế giới

世界文化遗产地
shì jiè wén huà yí chǎn dì

di sản văn hóa thế giới

中国文学艺术界联合会
zhōng guó wén xué yì shù jiè lián hé huì

Liên hiệp Hội Văn học Nghệ thuật Trung Quốc

中文标准交换码
zhōng wén biāo zhǔn jiāo huàn mǎ

mã trao đổi tiêu chuẩn Trung văn

中日韩统一表意文字
zhōng rì hán tǒng yī biǎo yì wén zì

Ký tự Hán thống nhất Trung-Nhật-Hàn

中美文化研究中心
zhōng měi wén huà yán jiū zhōng xīn

Trung tâm Nghiên cứu Văn hóa Trung-Mỹ

中英文对照
zhōng yīng wén duì zhào

đối chiếu Trung-Anh

主祷文
zhǔ dǎo wén

Kinh Lạy Cha

互文
hù wén

hỗ văn

亚文化
yà wén huà

tiểu văn hóa

人文主义
rén wén zhǔ yì

chủ nghĩa nhân văn

人文地理学
rén wén dì lǐ xué

địa lý nhân văn

人文学
rén wén xué

nhân văn học

人文景观
rén wén jǐng guān

di tích văn hóa

人文社会学科
rén wén shè huì xué kē

khoa học xã hội và nhân văn

今古文
jīn gǔ wén

kim văn cổ văn

今文经
jīn wén jīng

kinh văn học phái thời Tây Hán

今文经学
jīn wén jīng xué

kim văn kinh học

仰韶文化
yǎng sháo wén huà

Văn hóa Ngưỡng Thiều

伊藤博文
yī téng bó wén

ITŌ Hirobumi (1841-1909), chính trị gia Nhật Bản, giữ chức thủ tướng bốn lần, có ảnh hưởng trong chủ nghĩa bành trướng của Nhật tại Triều Tiên, bị ám sát tại Cáp Nhĩ Tân

佉卢文
qū lú wén

Kharosthi

来文
lái wén

văn bản đến

俄文
é wén

tiếng Nga

俞文豹
yú wén bào

Du Văn Báo

修文
xiū wén

Tu Văn

修文县
xiū wén xiàn

Tu Văn huyện

做文章
zuò wén zhāng

làm to chuyện

杰西·欧文斯
jié xī · ōu wén sī

Jesse Owens (1913-1980), vận động viên điền kinh người Mỹ

允文允武
yǔn wén yǔn wǔ

vừa giỏi văn vừa giỏi võ

克文
kè wén

Kevin

全国重点文物保护单位
quán guó zhòng diǎn wén wù bǎo hù dān wèi

Di tích lịch sử và văn hóa trọng điểm quốc gia

全文检索
quán wén jiǎn suǒ

tìm kiếm toàn văn

两河文明
liǎng hé wén míng

nền văn minh Lưỡng Hà

八股文
bā gǔ wén

văn bát cổ

公文
gōng wén

công văn

公文包
gōng wén bāo

cặp tài liệu

凡尔赛文学
fán ěr sài wén xué

văn học phông bạt

凯文
kǎi wén

Kevin

分文
fēn wén

một xu

分文不取
fēn wén bù qǔ

không lấy một xu

初文
chū wén

dạng cổ (và đơn giản hơn) của một chữ Hán

前后文
qián hòu wén

ngữ cảnh

加尔文
jiā ěr wén

Calvin (1509-1564), nhà cải cách Tin Lành người Pháp

千字文
qiān zì wén

Thiên tự văn

半文盲
bàn wén máng

bán văn tự

博文
bó wén

bài viết blog

博文约礼
bó wén yuē lǐ

học rộng và giữ lễ

卡文迪什
kǎ wén dí shí

Cavendish (tên)

卡尔文
kǎ ěr wén

Calvin (tên người)

卡尔文克莱因
kǎ ěr wén kè lái yīn

Calvin Klein (thương hiệu CK)

印欧文
yìn ōu wén

ngôn ngữ Ấn-Âu

原文
yuán wén

nguyên văn

参考文献
cān kǎo wén xiàn

tài liệu tham khảo

古典文学
gǔ diǎn wén xué

văn học cổ điển

古文
gǔ wén

cổ văn

古文字学
gǔ wén zì xué

cổ văn tự học

古文明
gǔ wén míng

nền văn minh cổ đại

古文观止
gǔ wén guān zhǐ

Cổ văn quan chỉ

古文运动
gǔ wén yùn dòng

phong trào cổ văn

史蒂文
shǐ dì wén

Steven, Stephen (tên người)

史蒂文斯
shǐ dì wén sī

Stephens

同文馆
tóng wén guǎn

Đồng Văn Quán

呈文
chéng wén

đơn thỉnh cầu

周文王
zhōu wén wáng

Chu Văn Vương

咒文
zhòu wén

thần chú

咨文
zī wén

công văn chính thức (giữa các cơ quan chính phủ ngang cấp)

咬文嚼字
yǎo wén jiáo zì

câu nệ từng chữ một

哈萨克文
hā sà kè wén

tiếng Kazakh viết

唐文宗
táng wén zōng

Đường Văn Tông

四出文钱
sì chū wén qián

đồng tiền bốn đường

回文
huí wén

palindrome

国家文物委员会
guó jiā wén wù wěi yuán huì

Ủy ban Di sản Văn hóa Quốc gia

国家文物局
guó jiā wén wù jú

Cục Di sản Văn hóa Nhà nước Trung Quốc

国家文物鉴定委员会
guó jiā wén wù jiàn dìng wěi yuán huì

Ủy ban Quốc gia Giám định Di sản Văn hóa

国家标准中文交换码
guó jiā biāo zhǔn zhōng wén jiāo huàn mǎ

CNS 11643, mã trao đổi ký tự tiếng Trung được áp dụng tại Đài Loan, 1986-1992

国情咨文
guó qíng zī wén

Diễn văn Liên bang

国际文传通讯社
guó jì wén chuán tōng xùn shè

Hãng thông tấn Interfax

国际文传电讯社
guó jì wén chuán diàn xùn shè

Hãng thông tấn Interfax

埃文
āi wén

Evan

埃文斯
āi wén sī

Evans

埃文河畔斯特拉特福
āi wén hé pàn sī tè lā tè fú

Stratford-upon-Avon

基本多文种平面
jī běn duō wén zhǒng píng miàn

mặt phẳng đa ngữ cơ bản (BMP)

报告文学
bào gào wén xué

phóng sự văn học

外文系
wài wén xì

khoa ngoại ngữ

多元文化主义
duō yuán wén huà zhǔ yì

chủ nghĩa đa văn hóa

大文蛤
dà wén gé

nghêu khổng lồ

大有文章
dà yǒu wén zhāng

có ẩn ý sâu xa

大汶口文化
dà wèn kǒu wén huà

Văn hóa Đại Vấn Khẩu (nền văn hóa thời đại đồ đá mới, khoảng 4100-2600 TCN, phân bố chủ yếu ở khu vực Sơn Đông ngày nay)

天文台
tiān wén tái

đài thiên văn

天文单位
tiān wén dān wèi

đơn vị thiên văn (AU)

天文学
tiān wén xué

thiên văn học

天文学大成
tiān wén xué dà chéng

Almagest của Ptolemy

天文学家
tiān wén xué jiā

nhà thiên văn học

天文馆
tiān wén guǎn

cung thiên văn

奇文
qí wén

bài văn kỳ lạ hoặc đặc sắc

奇文共赏
qí wén gòng shǎng

văn hay mọi người cùng thưởng thức (thành ngữ); được ca ngợi rộng rãi (nghĩa gốc)

奎文
kuí wén

quận Khuê Văn, thuộc thành phố Duy Phường, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc

奎文区
kuí wén qū

quận Khuê Văn, thuộc thành phố Duy Phường, Sơn Đông

姒文命
sì wén mìng

Tư Văn Mệnh, tên riêng của Đại Vũ

姚文元
yáo wén yuán

Yao Wenyuan (1931-2005), một trong Tứ nhân bang

姜文
jiāng wén

Jiang Wen (1963-), đạo diễn phim Trung Quốc thế hệ thứ sáu

孙文
sūn wén

tên gốc của Tôn Trung Sơn (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và đồng sáng lập Quốc Dân Đảng

学位论文
xué wèi lùn wén

luận văn; luận án

官样文章
guān yàng wén zhāng

văn phong quan liêu

密文
mì wén

văn bản mã hóa

富文本
fù wén běn

văn bản phong phú (tin học)

尤文图斯
yóu wén tú sī

Juventus, đội bóng đá Ý

尤里斯·伊文思
yóu lǐ sī · yī wén sī

Joris Ivens (1898-1989), nhà làm phim tài liệu người Hà Lan và là người cộng sản kiên định

属文
zhǔ wén

viết văn xuôi

崇文区
chóng wén qū

quận Sùng Văn, trung tâm Bắc Kinh

崇文门
chóng wén mén

cổng Chongwenmen ở Bắc Kinh

巴利文
bā lì wén

tiếng Pali, ngôn ngữ của kinh điển Phật giáo Nguyên thủy

布鲁克海文国家实验室
bù lǔ kè hǎi wén guó jiā shí yàn shì

Phòng thí nghiệm quốc gia Brookhaven

布鲁克海文实验室
bù lǔ kè hǎi wén shí yàn shì

Phòng thí nghiệm quốc gia Brookhaven

希伯莱文
xī bó lái wén

tiếng Hê-brơ

希腊文
xī là wén

văn học Hy Lạp

序文
xù wén

lời tựa

建文
jiàn wén

niên hiệu Kiến Văn của Minh Huệ Đế Chu Doãn Văn (1377-1402), trị vì 1398-1402

建文帝
jiàn wén dì

niên hiệu của hoàng đế thứ hai nhà Minh, trị vì 1398-1402, bị phế truất năm 1402

吊文
diào wén

giấy cúng đốt cho người chết trong tang lễ

引文
yǐn wén

trích dẫn

后文
hòu wén

các trang phía sau

得文
dé wén

Devon (hạt ở tây nam nước Anh)

征文
zhēng wén

thu hút bài viết, bài luận hoặc tác phẩm văn học (về một chủ đề hoặc để kỷ niệm một sự kiện)

德文
dé wén

tiếng Đức

恶搞文化
è gǎo wén huà

văn hóa chế giễu

应用文
yìng yòng wén

văn bản ứng dụng

成文
chéng wén

thành văn

成文法
chéng wén fǎ

luật thành văn

才兼文武
cái jiān wén wǔ

tài năng văn võ toàn tài

批准文号
pī zhǔn wén hào

số văn bản phê duyệt

批文
pī wén

văn bản phê duyệt chính thức đáp lại đơn trình

拉丁文
lā dīng wén

tiếng Latinh

拉丁文字
lā dīng wén zì

bảng chữ cái

拉文克劳
lā wén kè láo

Ravenclaw (Harry Potter)

拉文纳
lā wén nà

Ravenna trên bờ biển Adriatic của Ý

拼音文字
pīn yīn wén zì

bảng chữ cái phiên âm

推文
tuī wén

tweet (trên Twitter)

撰文
zhuàn wén

viết bài

叙利亚文
xù lì yà wén

tiếng Syriac (ngôn ngữ từ khoảng thế kỷ 2 TCN)

教科文组织
jiào kē wén zǔ zhī

UNESCO, Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc

散文诗
sǎn wén shī

thơ văn xuôi

文不加点
wén bù jiā diǎn

viết bài văn hoàn hảo trong một mạch (thành ngữ)

文不对题
wén bù duì tí

không liên quan

文人相轻
wén rén xiāng qīng

văn nhân khinh bỉ lẫn nhau (thành ngữ)

文以载道
wén yǐ zài dào

lời lẽ chân lý

文件大小
wén jiàn dà xiǎo

kích thước tệp

文件夹
wén jiàn jiā

tập hồ sơ

文件服务器
wén jiàn fú wù qì

máy chủ tệp

文件格式
wén jiàn gé shì

định dạng tệp

文具商
wén jù shāng

người bán văn phòng phẩm

文具店
wén jù diàn

cửa hàng văn phòng phẩm

文创产业
wén chuàng chǎn yè

công nghiệp sáng tạo (thiết kế, âm nhạc, xuất bản, v.v.)

文化交流
wén huà jiāo liú

giao lưu văn hóa

文化传统
wén huà chuán tǒng

truyền thống văn hóa

文化史
wén huà shǐ

lịch sử văn hóa

文化和旅游部
wén huà hé lǚ yóu bù

Bộ Văn hóa và Du lịch (Trung Quốc)

文化圈
wén huà quān

vùng ảnh hưởng văn hóa

文化城
wén huà chéng

thành phố văn hóa