Bỏ qua đến nội dung

文艺

wén yì
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. văn học và nghệ thuật
  2. 2. văn nghệ

Usage notes

Collocations

Often used in compound nouns like 文艺作品 (literary and artistic works), 文艺复兴 (Renaissance), and 文艺晚会 (variety show).

Cultural notes

In China, 文艺 is associated with a refined, cultured lifestyle; a 文艺青年 (wényì qīngnián) is a young person who appreciates art, literature, and indie culture.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她对 文艺 有着浓厚的兴趣。
She has a strong interest in literature and art.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 文艺