Bỏ qua đến nội dung

方案

fāng àn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kế hoạch
  2. 2. chương trình
  3. 3. đề xuất

Usage notes

Collocations

方案 is commonly paired with verbs like 提出 (put forward), 制定 (formulate), 通过 (approve), and 实施 (implement).

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这两个 方案 截然不同。
These two plans are entirely different.
这两种 方案 大同小异。
These two plans are largely the same with minor differences.
请准备一份备用 方案
Please prepare a backup plan.
我们力图找到最好的 方案
We strive to find the best solution.
他们提出了一个新的工作 方案
They proposed a new work plan.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.