方
Định nghĩa
- 1. bình phương
- 2. hình vuông
- 3. bình phương (toán học)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ chứa 方
một mặt
phía trên
thuốc dân gian
toàn diện
phía trước
phía Bắc
bằng mọi cách
miền Nam
mặt khác
đơn phương
tất cả các hướng
khu vực
khu vực
đa phương diện
chuyên gia
hào phóng
chính thức
bên kia
bình phương
mét vuông
tìm mọi cách
hướng
tiện lợi
mì ăn liền
hướng
vô lăng
cách
mọi mặt
kế hoạch
phương pháp
tiếng địa phương
chính sách
khía cạnh
đông
ví dụ
bí quyết bí mật
lập phương
mét khối
thuốc
toa thuốc
Tây phương
xứ xa
hai bên
một bên
phương trình bậc nhất
phương trình bậc nhất
Công thức Một
uống say túy lúy
thất phương
phương trình bậc ba
lập phương
bảo kiếm thượng phương
phía dưới
hướng khuất gió
không có quy tắc thì không thể thành công
phương trình bất định
bất tiện
Tập đoàn Công nghiệp Bắc phương Trung Quốc
Hãng hàng không Phương Đông Trung Quốc
phía Trung Quốc
Trung Phương huyện
bài thuốc dân gian
lũy thừa
bên B
bình phương
phương trình bậc hai
xem 雙百方針|双百方针
ngũ phương
nơi nào
bên có
phương thức thanh toán
thuốc tiên
phương trình đại số
nơi nào
ngày còn dài, còn nhiều thời gian về sau
Tetris
bên vay
bên nợ
số dư bên Nợ
phương trình vi phân từng phần
truyền bá khắp bốn phương
hai bên
phương châm tám chữ
tám phương
lục giác
lục phương xếp chặt nhất
đàm phán sáu bên
phương trình Diophantus
bên liên quan
(tiếng lóng) Sắp có điều gì đó tuyệt vời xảy ra! (ban đầu, trong một anime tàu chiến không gian Nhật Bản, nó có nghĩa là “Nguy hiểm! Năng lượng cao phía trước!” — một lời cảnh báo để chuẩn bị chiến đấu hoặc tránh né)
Phương thuốc quỷ di của Lưu Quyên Tử
phương pháp ghi nhớ
lao động
phương trình hóa học
cu cu phương Đông
người phương Bắc
Norinco, tập đoàn nhà nước Trung Quốc
Đại học Dân tộc Phương Bắc
Uttar Pradesh
bán chính thức
hiệp phương sai
vượn phương nam
Nam Phương Chu Mạt
Cảng cá Nam Phương Áo
chiếm chỗ
chi bình phương
phe phản đối
phương thuốc cổ
phía bên phải
Có chịu khổ mới thành người trên người
các bên
đối tác hợp tác
các bên hợp đồng
đơn phương
một chiều
tuyên bố đơn phương
đe dọa đơn phương
quyết định đơn phương
đơn phương chế phẩm
va chạm do lỗi một bên
bốn phía
quận Tứ Phương
xem 方帽
bước đi chậm rãi
mặt vuông
quận Tứ Phương Đài
quận Tứ Phương Đài, thành phố Song Nha Sơn, Hắc Long Giang
xem 方枘圓鑿|方枘圆凿
mét khối đất (đơn vị đo lường)
phương thuốc dân gian
công tác đất
đất đá đào bới
ở bên dưới
chủ nghĩa địa phương
quan địa phương
địa phương
sốt phát ban dịch tễ địa phương
hí kịch địa phương
hí kịch địa phương
tòa án quận
tự trị địa phương
bình phương trung bình
sạt lở
phương thức cầm quyền
sụt lở; sạt lở
ngoài tròn trong vuông (thành ngữ)
nhiều cách
nhiều mặt
phương trình đa thức
hệ phương trình đa thức
tự tin
chính sách lớn của chính phủ quốc gia
người có học thức uyên bác
Kinh Hoa Nghiêm của trường phái Hoa Nghiêm
huyện Đại Phương, thuộc địa khu Tất Tiết, Quý Châu
(của người thân hoặc bạn bè) sống xa cách nhau
Ả Rập
Nghìn lẻ một đêm (tác phẩm kinh điển Ả Rập)
phía nhà gái (trong đám cưới)
(thông tục, hài hước) tiền (gọi như vậy vì thời xưa, đồng tiền Trung Quốc có lỗ vuông ở giữa)
ngôn ngữ chính thức
cuộc gọi thu phí người nhận
cuộc gọi trả tiền người nhận
kiếm thượng phương (kiếm vua ban, cho phép người cầm có quyền hành xử tùy ý)
phương trình sai phân (toán học)
phe ta
Bloemfontein
phương trình vi phân thường
kilômét vuông
kilômét vuông
định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)
định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)
căn bậc hai trung bình (RMS)
tỉ lệ nghịch với bình phương (vật lý)
căn bậc hai
bộ vuông (đơn vị diện tích bằng 0,093 m²)
phía sau
phương trình vi phân
chí hướng ở bốn phương
(máy tính) lối tắt
phía chúng tôi
bên đi thuê
chương trình công nghệ
coi sự tiện lợi của người khác là điều tùy tiện
hình vuông Latinh (câu đố toán học)
phe (trong một cuộc tranh luận chính thức)
Chỉ huy có phương pháp, mọi người vui lòng tuân theo. (thành ngữ)
tràn đầy sức sống
bên nhận
kẻ địch
hình thang (hình học)
cơ thang (cơ vùng lưng trên và cổ)
một trong ba hòn đảo thần thoại ở biển Đông, nơi ở của tiên nhân
góc phương vị
danh từ chỉ phương hướng (ngôn ngữ học)
giấy ghi chú dán
sách vở cổ xưa
đơn thuốc
tính định hướng (sinh học phân tử)
cảm giác phương hướng