Bỏ qua đến nội dung

施展

shī zhǎn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sử dụng đầy đủ
  2. 2. đặt vào sử dụng
  3. 3. áp dụng

Usage notes

Collocations

施展 is almost always used with nouns like 才华 (talent), 才能 (ability), 本领 (skill), 手段 (means).

Common mistakes

Don't use 施展 with generic abilities like 能力; it requires a context of active display of skill.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他在新工作中 施展 了自己的才华。
He fully utilized his talent in his new job.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.