Bỏ qua đến nội dung

日常

rì cháng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hàng ngày

Usage notes

Collocations

日常 usually modifies nouns (e.g., 日常生活 daily life, 日常工作 daily work); it rarely serves as a predicate.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
老年人要注意 日常 保健。
Elderly people should pay attention to daily health care.
锻炼身体是我 日常 的一部分。
Exercise is part of my daily routine.
行政部门负责处理 日常 事务。
The administrative department is responsible for handling daily affairs.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 日常