Bỏ qua đến nội dung

早就

zǎo jiù

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đã từ lâu
  2. 2. đã lâu
  3. 3. đã từ trước

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这种现象在大城市里 早就 司空见惯了。
This phenomenon has long been a common sight in big cities.
他們 早就 認識了嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3957638)
我們 早就 認識了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3957654)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.