早
Định nghĩa
- 1. sớm
- 2. sáng
- 3. đầu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
2 mụcTừ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 早
sáng
sớm
sớm nhất có thể
sớm nhất có thể
từ sáng đến tối
sớm hơn dự kiến
sáng
đã từ lâu
đã lâu
nhiều năm trước
sớm
sáng và chiều
sáng
giai đoạn đầu
bữa sáng
bữa sáng
trước khi quá muộn
quá sớm
sớm muộn gì
sáng sớm
lúc rạng đông
sáng nay
đến sớm không bằng đến đúng lúc
sống bằng nghề tội lỗi thì sớm muộn gì cũng phải trả giá
Nam Hoa Nhật báo
càng sớm càng tốt
thời xưa
hương vị xưa
gọi báo thức
khi nào?
sáng sớm
sớm hơn
Chào buổi sáng!
sớm hơn một chút
chết yểu
đến sớm
trước đây
đi sớm về muộn
trước đây
cương cứng buổi sáng
(thành ngữ) càng sớm bắt tay vào việc, càng sớm gặt hái thành quả
ngay từ
báo buổi sáng
suất chiếu buổi sáng (ở rạp hát hoặc rạp chiếu phim); buổi diễn ban ngày
chết trẻ
kết hôn quá sớm
Chào buổi sáng!
chợ sáng
yêu sớm; tình yêu tuổi học trò
(y học) ngoại tâm thu; nhịp đập sớm
gieo trồng sớm; gieo hạt vào đầu xuân
thể dục buổi sáng
mau chóng bình phục; Chúc sớm bình phục!
nhóm trẻ mẫu giáo dành cho trẻ từ ba tuổi trở xuống
đầu xuân
hiệu ứng sớm
những năm đầu đời
chết khi còn tương đối trẻ
chết sớm sớm đầu thai để hết khổ
xuất tinh sớm
sớm chín; chín sớm; (nghĩa bóng) sớm trưởng thành, chín chắn sớm
ca sáng; ca làm việc buổi sáng
sớm sinh quý tử (lời chúc phúc cho cô dâu chú rể)
sinh non
ngủ sớm dậy sớm; giữ giờ giấc sớm
biết trước
nếu biết trước ngày nay thì lúc đầu đâu cần phải như vậy (thành ngữ)
Nếu biết trước...
đầu thu
lúa chiêm
Đại học Waseda (trường đại học tư thục ở Tokyo)
(thông tục) bệnh Alzheimer
presenilin
trà sáng
lão hóa sớm
kinh sáng
dậy sớm
xe buýt buổi sáng
về sớm (trước giờ quy định)
chết sớm
sương giá sớm
bữa sáng
sáng mai
trời không còn sớm nữa; đã muộn rồi
sáng sớm
sớm, quá sớm
(thành ngữ) người ta không dậy sớm nếu không có lợi ích gì đó
hơi sớm
một chút sớm hơn
đã lâu rồi
chết yểu (thành ngữ)
xem 起早貪黑|起早贪黑
làm việc cần cù, dậy sớm đi ngủ muộn
càng sớm càng tốt
sự kích nổ sớm
nghĩa đen: nàng dâu xấu sớm muộn cũng phải gặp cha mẹ chồng (thành ngữ)