Bỏ qua đến nội dung

zǎo
HSK 3.0 Cấp 1 Tính từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sớm
  2. 2. sáng
  3. 3. đầu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
今天 上我起得很
今天我值班,所以不能 回家。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2032292)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 早

一大早
yī dà zǎo

sáng

一早
yī zǎo

sớm

尽早
jǐn zǎo

sớm nhất có thể

及早
jí zǎo

sớm nhất có thể

从早到晚
cóng zǎo dào wǎn

từ sáng đến tối

提早
tí zǎo

sớm hơn dự kiến

早上
zǎo shang

sáng

早就
zǎo jiù

đã từ lâu

早已
zǎo yǐ

đã lâu

早年
zǎo nián

nhiều năm trước

早日
zǎo rì

sớm

早晚
zǎo wǎn

sáng và chiều

早晨
zǎo chén

sáng

早期
zǎo qī

giai đoạn đầu

早饭
zǎo fàn

bữa sáng

早餐
zǎo cān

bữa sáng

趁早
chèn zǎo

trước khi quá muộn

过早
guò zǎo

quá sớm

迟早
chí zǎo

sớm muộn gì

一清早
yī qīng zǎo

sáng sớm

一黑早
yī hēi zǎo

lúc rạng đông

今早
jīn zǎo

sáng nay

来得早不如来得巧
lái de zǎo bù rú lái de qiǎo

đến sớm không bằng đến đúng lúc

出来混迟早要还的
chū lái hùn chí zǎo yào huán de

sống bằng nghề tội lỗi thì sớm muộn gì cũng phải trả giá

南华早报
nán huá zǎo bào

Nam Hoa Nhật báo

即早
jí zǎo

càng sớm càng tốt

古早
gǔ zǎo

thời xưa

古早味
gǔ zǎo wèi

hương vị xưa

叫早
jiào zǎo

gọi báo thức

多早晚
duō zǎo wǎn

khi nào?

大清早
dà qīng zǎo

sáng sớm

打早
dǎ zǎo

sớm hơn

早上好
zǎo shang hǎo

Chào buổi sáng!

早些
zǎo xiē

sớm hơn một chút

早亡
zǎo wáng

chết yểu

早来
zǎo lái

đến sớm

早先
zǎo xiān

trước đây

早出晚归
zǎo chū wǎn guī

đi sớm về muộn

早前
zǎo qián

trước đây

早勃
zǎo bó

cương cứng buổi sáng

早动手,早收获
zǎo dòng shǒu , zǎo shōu huò

(thành ngữ) càng sớm bắt tay vào việc, càng sớm gặt hái thành quả

早在
zǎo zài

ngay từ

早报
zǎo bào

báo buổi sáng

早场
zǎo chǎng

suất chiếu buổi sáng (ở rạp hát hoặc rạp chiếu phim); buổi diễn ban ngày

早夭
zǎo yāo

chết trẻ

早婚
zǎo hūn

kết hôn quá sớm

早安
zǎo ān

Chào buổi sáng!

早市
zǎo shì

chợ sáng

早恋
zǎo liàn

yêu sớm; tình yêu tuổi học trò

早搏
zǎo bó

(y học) ngoại tâm thu; nhịp đập sớm

早播
zǎo bō

gieo trồng sớm; gieo hạt vào đầu xuân

早操
zǎo cāo

thể dục buổi sáng

早日康复
zǎo rì kāng fù

mau chóng bình phục; Chúc sớm bình phục!

早早班
zǎo zǎo bān

nhóm trẻ mẫu giáo dành cho trẻ từ ba tuổi trở xuống

早春
zǎo chūn

đầu xuân

早期效应
zǎo qī xiào yìng

hiệu ứng sớm

早岁
zǎo suì

những năm đầu đời

早死
zǎo sǐ

chết khi còn tương đối trẻ

早死早超生
zǎo sǐ zǎo chāo shēng

chết sớm sớm đầu thai để hết khổ

早泄
zǎo xiè

xuất tinh sớm

早熟
zǎo shú

sớm chín; chín sớm; (nghĩa bóng) sớm trưởng thành, chín chắn sớm

早班
zǎo bān

ca sáng; ca làm việc buổi sáng

早生贵子
zǎo shēng guì zǐ

sớm sinh quý tử (lời chúc phúc cho cô dâu chú rể)

早产
zǎo chǎn

sinh non

早睡早起
zǎo shuì zǎo qǐ

ngủ sớm dậy sớm; giữ giờ giấc sớm

早知
zǎo zhī

biết trước

早知今日何必当初
zǎo zhī jīn rì hé bì dāng chū

nếu biết trước ngày nay thì lúc đầu đâu cần phải như vậy (thành ngữ)

早知道
zǎo zhī dao

Nếu biết trước...

早秋
zǎo qiū

đầu thu

早稻
zǎo dào

lúa chiêm

早稻田大学
zǎo dào tián dà xué

Đại học Waseda (trường đại học tư thục ở Tokyo)

早老性痴呆
zǎo lǎo xìng chī dāi

(thông tục) bệnh Alzheimer

早老素
zǎo lǎo sù

presenilin

早茶
zǎo chá

trà sáng

早衰
zǎo shuāi

lão hóa sớm

早课
zǎo kè

kinh sáng

早起
zǎo qǐ

dậy sớm

早车
zǎo chē

xe buýt buổi sáng

早退
zǎo tuì

về sớm (trước giờ quy định)

早逝
zǎo shì

chết sớm

早霜
zǎo shuāng

sương giá sớm

早点
zǎo diǎn

bữa sáng

明早
míng zǎo

sáng mai

时间不早了
shí jiān bù zǎo le

trời không còn sớm nữa; đã muộn rồi

清早
qīng zǎo

sáng sớm

为时过早
wéi shí guò zǎo

sớm, quá sớm

无利不起早
wú lì bù qǐ zǎo

(thành ngữ) người ta không dậy sớm nếu không có lợi ích gì đó

稍早
shāo zǎo

hơi sớm

稍早时
shāo zǎo shí

một chút sớm hơn

老早
lǎo zǎo

đã lâu rồi

英年早逝
yīng nián zǎo shì

chết yểu (thành ngữ)

起早摸黑
qǐ zǎo mō hēi

xem 起早貪黑|起早贪黑

起早贪黑
qǐ zǎo tān hēi

làm việc cần cù, dậy sớm đi ngủ muộn

赶早
gǎn zǎo

càng sớm càng tốt

过早起爆
guò zǎo qǐ bào

sự kích nổ sớm

丑媳妇早晚也得见公婆
chǒu xí fù zǎo wǎn yě děi jiàn gōng pó

nghĩa đen: nàng dâu xấu sớm muộn cũng phải gặp cha mẹ chồng (thành ngữ)