Bỏ qua đến nội dung

早已

zǎo yǐ
HSK 3.0 Cấp 5 Trạng từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đã lâu
  2. 2. từ lâu
  3. 3. trước đây

Usage notes

Common mistakes

早已表示事情在很久以前就已经发生,不能用于将来时。例如,不能说“我早已去”,而要说“我早就计划好了”。

Formality

早已多用于书面语或正式场合,口语中更常用“早就”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
早已 离开了。
He left a long time ago.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 早已