时好时坏
shí hǎo shí huài
HSK 3.0 Cấp 7
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. đôi lúc tốt, đôi lúc xấu
- 2. đôi khi tốt, đôi khi xấu
- 3. thỉnh thoảng tốt, thỉnh thoảng xấu
Quan hệ giữa các từ
Related words
1 itemUsage notes
Collocations
Often used with 关系 (relationship), 心情 (mood), 表现 (performance). Avoid using with non-gradable states like 结果 (result).
Common mistakes
Do not confuse with 时坏时好; 时好时坏 is the fixed idiom order.
Câu ví dụ
Hiển thị 1他的情绪 时好时坏 。
His mood is sometimes good, sometimes bad.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.