Bỏ qua đến nội dung

时时

shí shí
HSK 3.0 Cấp 7 Trạng từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thường xuyên
  2. 2. luôn luôn
  3. 3. liên tục

Usage notes

Collocations

时时 is often used with verbs that imply ongoing states or repeated actions, such as 想 (to miss) or 提醒 (to remind).

Common mistakes

Don't confuse 时时 with 时候 (shíhou, meaning 'time' or 'moment'). They look similar but are unrelated.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
时时 想念着你。
I miss you all the time.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 时时