Bỏ qua đến nội dung

时机

shí jī
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thời cơ
  2. 2. thời điểm
  3. 3. cơ hội

Usage notes

Collocations

时机成熟 is a fixed phrase meaning 'when the time is ripe'; 时机 is almost never used alone to express this concept without 成熟.

Common mistakes

时机 emphasizes the right moment itself, not the luck of getting it (机会). Do not say *好时机运气 (good timing luck).

Câu ví dụ

Hiển thị 2
现在正是买房的 时机
Now is the right time to buy a house.
时机
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5092489)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.