Định nghĩa
- 1. không gian và thời gian
- 2. thời đại và nơi chốn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 1科学家们研究 时空 的奥秘。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 时空
vũ trụ song song
du hành thời gian
du hành thời gian
du hành thời gian
có các yếu tố từ thời gian hoặc địa điểm khác
cảm giác đang ở một thời gian và địa điểm khác
du hành xuyên thời gian