Bỏ qua đến nội dung

旷课

kuàng kè
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bỏ học
  2. 2. cắt lớp
  3. 3. cắt tiết

Usage notes

Common mistakes

旷课 means deliberately skipping class; for missing class due to illness or emergency, use 请假 (ask for leave).

Formality

旷课 is formal and often used in school regulations; in casual speech, 逃课 is more common.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他今天 旷课 了。
He played truant today.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.