旺
Định nghĩa
- 1. thịnh vượng
- 2. phồn thịnh
- 3. sôi động
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 旺
mùa cao điểm
sức sống dồi dào
thịnh vượng
nhân tài lưỡng vượng
khỏe mạnh
tháng buôn bán tấp nập
Núi Wangbur, huyện Dagzê, Lhasa, Tây Tạng
rực cháy
thể trạng sung huyết (y học)
tính chất sung huyết (y học)
huyện Vượng Thương thuộc Quảng Nguyên, Tứ Xuyên
huyện Vượng Thương ở Quảng Nguyên, Tứ Xuyên
Mong Kok (khu vực ở Hồng Kông)
Provence (miền nam nước Pháp)
tiếng Provençal
thịnh vượng
món tiết vịt và lòng bò nấu canh cay
quận Du Tiêm Vượng của Cửu Long, Hồng Kông
Tangwanghe, quận thuộc thành phố Yichun, Hắc Long Giang
khu Đường Vượng Hà, thuộc thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang
thị trấn Hán Vượng, thuộc huyện Miên Trúc, địa cấp thị Đức Dương, tỉnh Tứ Xuyên
Rwanda
thịnh vượng và phát triển
Levanger (thành phố ở Trøndelag, Na Uy)
tế bào Schwann (hỗ trợ sợi trục của tế bào thần kinh)
thành phố Paknampho, Thái Lan
Aswan (thị trấn ở miền nam Ai Cập)
đập Aswan ở miền nam Ai Cập
Ngawang Choephel (1966-), nhà âm nhạc học và người bất đồng chính kiến Tây Tạng, học giả Fullbright (1993-1994), bị tù 1995-2002 sau đó được thả sang Mỹ
Ngawang Choepel (học giả Fulbright người Tây Tạng)
âm hư hỏa vượng