Bỏ qua đến nội dung

wàng
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thịnh vượng
  2. 2. phồn thịnh
  3. 3. sôi động

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这块炭烧得很
这块煤烧得很
現在是旅遊 季。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6014651)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 旺

旺季
wàng jì

mùa cao điểm

旺盛
wàng shèng

sức sống dồi dào

兴旺
xīng wàng

thịnh vượng

人财两旺
rén cái liǎng wàng

nhân tài lưỡng vượng

健旺
jiàn wàng

khỏe mạnh

旺月
wàng yuè

tháng buôn bán tấp nập

旺波日山
wàng bō rì shān

Núi Wangbur, huyện Dagzê, Lhasa, Tây Tạng

旺炽
wàng chì

rực cháy

旺炽型
wàng chì xíng

thể trạng sung huyết (y học)

旺炽性
wàng chì xìng

tính chất sung huyết (y học)

旺苍
wàng cāng

huyện Vượng Thương thuộc Quảng Nguyên, Tứ Xuyên

旺苍县
wàng cāng xiàn

huyện Vượng Thương ở Quảng Nguyên, Tứ Xuyên

旺角
wàng jiǎo

Mong Kok (khu vực ở Hồng Kông)

普罗旺斯
pǔ luó wàng sī

Provence (miền nam nước Pháp)

普罗旺斯语
pǔ luó wàng sī yǔ

tiếng Provençal

畅旺
chàng wàng

thịnh vượng

毛血旺
máo xuè wàng

món tiết vịt và lòng bò nấu canh cay

油尖旺
yóu jiān wàng

quận Du Tiêm Vượng của Cửu Long, Hồng Kông

汤旺河
tāng wàng hé

Tangwanghe, quận thuộc thành phố Yichun, Hắc Long Giang

汤旺河区
tāng wàng hé qū

khu Đường Vượng Hà, thuộc thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang

汉旺镇
hàn wàng zhèn

thị trấn Hán Vượng, thuộc huyện Miên Trúc, địa cấp thị Đức Dương, tỉnh Tứ Xuyên

卢旺达
lú wàng dá

Rwanda

兴旺发达
xīng wàng fā dá

thịnh vượng và phát triển

莱旺厄尔
lái wàng è ěr

Levanger (thành phố ở Trøndelag, Na Uy)

许旺细胞
xǔ wàng xì bāo

tế bào Schwann (hỗ trợ sợi trục của tế bào thần kinh)

那空沙旺
nà kōng shā wàng

thành phố Paknampho, Thái Lan

阿斯旺
ā sī wàng

Aswan (thị trấn ở miền nam Ai Cập)

阿斯旺高坝
ā sī wàng gāo bà

đập Aswan ở miền nam Ai Cập

阿旺曲培
ā wàng qū péi

Ngawang Choephel (1966-), nhà âm nhạc học và người bất đồng chính kiến Tây Tạng, học giả Fullbright (1993-1994), bị tù 1995-2002 sau đó được thả sang Mỹ

阿旺曲沛
ā wàng qǔ pèi

Ngawang Choepel (học giả Fulbright người Tây Tạng)

阴虚火旺
yīn xū huǒ wàng

âm hư hỏa vượng