Bỏ qua đến nội dung

昌盛

chāng shèng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thịnh vượng
  2. 2. phồn vinh
  3. 3. phồn thịnh

Usage notes

Collocations

昌盛 is commonly paired with 繁荣 (繁荣昌盛) to describe thriving nations or cultures.

Formality

昌盛 is formal and often appears in written language, historical texts, or formal speeches.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
愿我们的祖国繁荣 昌盛
May our motherland be prosperous and thriving.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.