昨天
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. hôm qua
- 2. ngày hôm qua
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Common collocation: 昨天晚上 (zuótiān wǎnshang) 'yesterday evening'.
Common mistakes
Don't confuse 昨天 (zuótiān) with 明天 (míngtiān). 昨 means 'yesterday' while 明 means 'tomorrow'.
Ngữ pháp
Hướng dẫn có 昨天
Vào hướng dẫn đầy đủ với bài tập điền khuyết. Nhấp sẽ tải trang và đưa bạn lên đầu.
Câu ví dụ
Hiển thị 5昨天 股市下跌了2%。
昨天 有位老同学来访,我们聊了很久。
昨天 那家商店被抢劫了。
昨天 下了一场冰雹。
昨天 我很忙,无缘参加那个聚会。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.