是非
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. phải trái; đúng sai
- 2. thị phi; chuyện thị phi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3小孩子也要懂得 是非 。
閒人無樂趣,忙人無 是非 。
是非 對錯並不難分。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 是非
gây rắc rối
gây mâu thuẫn, gây chia rẽ giữa mọi người (thành ngữ)
gây chuyện cãi vã, gieo rắc mâu thuẫn giữa người với người (thành ngữ)
phân biệt rõ phải trái
không phân biệt được đúng sai (thành ngữ)
nơi gây rắc rối
phân biệt rõ phải trái
đúng sai, phải trái, cong thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: công và tội, ưu và khuyết
phải trái tự có công luận (thành ngữ)
không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)
làm lẫn lộn đúng sai (thành ngữ)
đảo lộn đúng sai