Bỏ qua đến nội dung

晚餐

wǎn cān
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bữa tối
  2. 2. cơm tối

Usage notes

Common mistakes

Don't use 晚餐 for casual daily conversation; 晚饭 is the everyday term.

Formality

晚餐 is more formal than 晚饭; used in written contexts or polite invitations.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他正在厨房料理 晚餐
He is preparing dinner in the kitchen.
我们吃了一顿丰盛的 晚餐
We had a sumptuous dinner.
晚餐 是幾點?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 806644)
晚餐 吃魚怎麼樣?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 757561)
晚餐 何時供應?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1537137)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 晚餐