Bỏ qua đến nội dung

cān

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bữa ăn
  2. 2. ăn
  3. 3. cái

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

16 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Mayuko早 吃麵包。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 835705)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 餐

中餐
zhōng cān

bữa trưa; bữa ăn Trung Quốc

午餐
wǔ cān

bữa trưa

套餐
tào cān

bữa ăn trọn gói

就餐
jiù cān

ăn uống

快餐
kuài cān

thức ăn nhanh

早餐
zǎo cān

bữa sáng

晚餐
wǎn cān

bữa tối

用餐
yòng cān

ăn bữa

西餐
xī cān

thực ăn phương Tây

野餐
yě cān

dã ngoại

风餐露宿
fēng cān lù sù

ăn ngoài trời và ngủ ngoài trời

餐厅
cān tīng

nhà hàng

餐桌
cān zhuō

bàn ăn

餐饮
cān yǐn

dịch vụ ăn uống

餐馆
cān guǎn

nhà hàng

一日三餐
yī rì sān cān

ăn ba bữa một ngày

中国餐馆症候群
zhōng guó cān guǎn zhèng hòu qún

hội chứng nhà hàng Trung Quốc

中餐馆
zhōng cān guǎn

nhà hàng Trung Quốc

代餐
dài cān

bữa ăn thay thế

佐餐
zuǒ cān

đồ ăn kèm

分餐
fēn cān

ăn riêng phần

加餐
jiā cān

ăn thêm bữa phụ

午餐会
wǔ cān huì

tiệc trưa

午餐肉
wǔ cān ròu

thịt hộp

吃霸王餐
chī bà wáng cān

ăn quỵt

大餐
dà cān

bữa ăn thịnh soạn; tiệc lớn

废寝忘餐
fèi qǐn wàng cān

xem 廢寢忘食|废寝忘食

忘餐
wàng cān

quên ăn

忘餐废寝
wàng cān fèi qǐn

xem 廢寢忘食|废寝忘食

快餐交友
kuài cān jiāo yǒu

hẹn hò tốc hành

快餐店
kuài cān diàn

cửa hàng thức ăn nhanh

快餐部
kuài cān bù

quầy ăn nhanh

拼餐
pīn cān

(của những người có ngân sách eo hẹp) cùng gọi món và chia sẻ chi phí để thưởng thức nhiều món ăn khác nhau tại nhà hàng

替餐
tì cān

thức ăn thay thế bữa ăn

最后晚餐
zuì hòu wǎn cān

Bữa Tiệc Ly (bữa ăn cuối cùng của Chúa Giêsu với các môn đệ)

最后的晚餐
zuì hòu de wǎn cān

Bữa Tiệc Ly (bữa ăn cuối cùng của Chúa Giê-su với các môn đồ trong câu chuyện Thương khó của Kitô giáo)

正餐
zhèng cān

bữa ăn chính

牛排餐厅
niú pái cān tīng

nhà hàng bít tết

用餐时间
yòng cān shí jiān

giờ ăn

百胜餐饮
bǎi shèng cān yǐn

Tricon Global Restaurants (gồm Pizza Hut và KFC)

百胜餐饮集团
bǎi shèng cān yǐn jí tuán

Tập đoàn ẩm thực Yum! Brands, Inc., công ty thức ăn nhanh của Mỹ điều hành Pizza Hut, KFC, v.v.

百乐餐
bǎi lè cān

bữa ăn góp món

盘餐
pán cān

món ăn kèm

秀色可餐
xiù sè kě cān

một bữa tiệc cho mắt (thành ngữ)

圣餐
shèng cān

Tiệc Thánh; lễ ban Thánh Thể

圣餐台
shèng cān tái

bàn thờ (trong nhà thờ Cơ Đốc)

聚餐
jù cān

bữa ăn chung

自助餐
zì zhù cān

tiệc đứng

送餐
sòng cān

giao bữa ăn tận nhà

进餐
jìn cān

dùng bữa

配餐
pèi cān

dịch vụ ăn uống phục vụ

野餐垫
yě cān diàn

thảm dã ngoại

集餐
jí cān

ăn chung, dùng bữa chung (trái với)

飞机餐
fēi jī cān

bữa ăn trên máy bay

饱餐
bǎo cān

ăn no

饱餐一顿
bǎo cān yī dùn

ăn no nê

饱餐战饭
bǎo cān zhàn fàn

ăn no trước khi ra trận (thành ngữ)

餐具
cān jù

bộ đồ ăn

餐刀
cān dāo

dao bàn

餐前酒
cān qián jiǔ

rượu khai vị

餐室
cān shì

phòng ăn

餐宴
cān yàn

tiệc

餐巾
cān jīn

khăn ăn

餐巾纸
cān jīn zhǐ

khăn giấy ăn

餐后酒
cān hòu jiǔ

rượu tráng miệng

餐会
cān huì

tiệc tối

餐末甜酒
cān mò tián jiǔ

rượu tráng miệng

餐桌转盘
cān zhuō zhuàn pán

mâm xoay trên bàn ăn

餐桌盐
cān zhuō yán

muối ăn

餐牌
cān pái

thực đơn

餐车
cān chē

toa ăn uống trên tàu hỏa

餐食
cān shí

thức ăn

餐饮店
cān yǐn diàn

phòng ăn

餐点
cān diǎn

món ăn

饕餮大餐
tāo tiè dà cān

bữa tiệc thịnh soạn (thành ngữ)

点餐
diǎn cān

gọi món ăn (tại nhà hàng)