晴
Định nghĩa
- 1. trời trong; quang đãng; tạnh; không mây
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1天 晴 了。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 晴
trời nắng; ngày nắng; trời quang
trong xanh; nắng ráo; quang đãng
trời quang đãng
(thời tiết) tạnh ráo, quang đãng
sét đánh giữa trời quang (thành ngữ)
trời quang đãng và nắng đẹp
phần lớn trời quang, có mây rải rác (khí tượng)
bầu trời quang đãng vô tận
huyện Thanh Long ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam, Quý Châu
huyện Tình Long ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam, Quý Châu
mưa hay nắng
phong vũ biểu (nghĩa đen và nghĩa bóng)
tạnh ráo (sau mưa)
trời quang
trời quang sau mưa