晴
Định nghĩa
- 1. trời quang
- 2. trời nắng
- 3. trời đẹp
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 晴
trời nắng
trời nắng
trời quang đãng
(thời tiết) tạnh ráo, quang đãng
sét đánh giữa trời quang (thành ngữ)
trời quang đãng và nắng đẹp
phần lớn trời quang, có mây rải rác (khí tượng)
bầu trời quang đãng vô tận
huyện Thanh Long ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam, Quý Châu
huyện Tình Long ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam, Quý Châu
mưa hay nắng
phong vũ biểu (nghĩa đen và nghĩa bóng)
tạnh ráo (sau mưa)
trời quang
trời quang sau mưa